remaindering stock
hàng tồn kho cần thanh lý
remaindering books
sách cần thanh lý
remaindering items
hàng hóa cần thanh lý
remaindering products
sản phẩm cần thanh lý
remaindering inventory
kiểm kê hàng tồn kho
remaindering goods
hàng hóa cần thanh lý
remaindering sales
doanh số cần thanh lý
remaindering assets
tài sản cần thanh lý
remaindering funds
quỹ cần thanh lý
remaindering materials
vật liệu cần thanh lý
remaindering books can help reduce inventory costs.
Việc thanh lý sách còn lại có thể giúp giảm chi phí hàng tồn kho.
the store is remaindering last season's clothing.
Cửa hàng đang thanh lý quần áo mùa trước.
remaindering items often attracts bargain hunters.
Việc thanh lý hàng hóa thường thu hút những người tìm kiếm giá rẻ.
they are remaindering unsold merchandise at a discount.
Họ đang thanh lý hàng hóa bán không hết với giá chiết khấu.
remaindering can be an effective strategy for retailers.
Việc thanh lý có thể là một chiến lược hiệu quả cho các nhà bán lẻ.
many publishers are remaindering excess stock.
Nhiều nhà xuất bản đang thanh lý lượng hàng tồn kho dư thừa.
remaindering is common at the end of the fiscal year.
Việc thanh lý phổ biến vào cuối năm tài chính.
they decided to start remaindering their old inventory.
Họ quyết định bắt đầu thanh lý hàng tồn kho cũ của họ.
remaindering can free up space for new products.
Việc thanh lý có thể giải phóng không gian cho các sản phẩm mới.
she found a great deal while remaindering at the bookstore.
Cô ấy tìm thấy một món hời tuyệt vời khi thanh lý tại hiệu sách.
remaindering stock
hàng tồn kho cần thanh lý
remaindering books
sách cần thanh lý
remaindering items
hàng hóa cần thanh lý
remaindering products
sản phẩm cần thanh lý
remaindering inventory
kiểm kê hàng tồn kho
remaindering goods
hàng hóa cần thanh lý
remaindering sales
doanh số cần thanh lý
remaindering assets
tài sản cần thanh lý
remaindering funds
quỹ cần thanh lý
remaindering materials
vật liệu cần thanh lý
remaindering books can help reduce inventory costs.
Việc thanh lý sách còn lại có thể giúp giảm chi phí hàng tồn kho.
the store is remaindering last season's clothing.
Cửa hàng đang thanh lý quần áo mùa trước.
remaindering items often attracts bargain hunters.
Việc thanh lý hàng hóa thường thu hút những người tìm kiếm giá rẻ.
they are remaindering unsold merchandise at a discount.
Họ đang thanh lý hàng hóa bán không hết với giá chiết khấu.
remaindering can be an effective strategy for retailers.
Việc thanh lý có thể là một chiến lược hiệu quả cho các nhà bán lẻ.
many publishers are remaindering excess stock.
Nhiều nhà xuất bản đang thanh lý lượng hàng tồn kho dư thừa.
remaindering is common at the end of the fiscal year.
Việc thanh lý phổ biến vào cuối năm tài chính.
they decided to start remaindering their old inventory.
Họ quyết định bắt đầu thanh lý hàng tồn kho cũ của họ.
remaindering can free up space for new products.
Việc thanh lý có thể giải phóng không gian cho các sản phẩm mới.
she found a great deal while remaindering at the bookstore.
Cô ấy tìm thấy một món hời tuyệt vời khi thanh lý tại hiệu sách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay