remix album
album remix
remix artist
nghệ sĩ remix
remix version
phiên bản remix
dance remix
remix khiêu vũ
remix contest
cuộc thi remix
remix culture
văn hóa remix
pop stars who dish up remixes of their old hits.
Những ngôi sao nhạc pop tung ra các bản phối lại của những bản hit cũ của họ.
remixed a popular ballad and turned it into a dance hit.
Cô ấy đã remix một bản ballad nổi tiếng và biến nó thành một bản hit khiêu vũ.
!!Il miglior dj producer remixer italiano dell'anno al Luna a Sud!!!
!!Nhà sản xuất DJ remixer người Ý tốt nhất năm tại Luna a Sud!!
Diva (JTLeung Eat You Up Remix) (BoA vs.
Diva (JTLeung Eat You Up Remix) (BoA vs.
The DJ played a remix of the popular song.
DJ đã chơi một bản phối lại của bài hát nổi tiếng.
I enjoy listening to remixes of my favorite songs.
Tôi thích nghe các bản phối lại của những bài hát yêu thích của tôi.
She created a new remix of the old movie soundtrack.
Cô ấy đã tạo ra một bản phối lại mới của nhạc phim cũ.
The remix version of the book has additional chapters.
Bản phối lại của cuốn sách có thêm các chương.
They hired a famous producer to remix their latest album.
Họ đã thuê một nhà sản xuất nổi tiếng để phối lại album mới nhất của họ.
The artist released a remix EP with three new tracks.
Nghệ sĩ đã phát hành một EP phối lại với ba bài hát mới.
Fans are excited for the upcoming remix contest.
Người hâm mộ rất hào hứng với cuộc thi remix sắp tới.
The remix added a fresh twist to the original song.
Bản phối lại đã thêm một sự biến tấu mới mẻ cho bài hát gốc.
I'm looking forward to hearing the remix of this classic hit.
Tôi mong được nghe bản phối lại của bản hit kinh điển này.
The remix gave the old movie a modern feel.
Bản phối lại đã mang đến cảm giác hiện đại cho bộ phim cũ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay