renault

[Mỹ]/rə'nəu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Nhà sản xuất ô tô Pháp Renault; Renault (họ)

Cụm từ & Cách kết hợp

Renault car

Xe Renault

Renault logo

Logo Renault

Renault dealership

Đại lý Renault

Câu ví dụ

I drive a Renault car.

Tôi lái một chiếc xe Renault.

Renault is a popular car brand in Europe.

Renault là một thương hiệu xe hơi phổ biến ở châu Âu.

She works at a Renault dealership.

Cô ấy làm việc tại một đại lý Renault.

The Renault factory produces thousands of cars every year.

Nhà máy Renault sản xuất hàng ngàn xe hơi mỗi năm.

He is considering buying a Renault for his next car.

Anh ấy đang cân nhắc mua một chiếc Renault cho chiếc xe tiếp theo của mình.

The Renault Clio is known for its fuel efficiency.

Renault Clio nổi tiếng với khả năng tiết kiệm nhiên liệu.

My friend just got a new Renault Megane.

Bạn của tôi vừa mua một chiếc Renault Megane mới.

The Renault team is preparing for the upcoming race.

Đội đua Renault đang chuẩn bị cho cuộc đua sắp tới.

I need to take my Renault in for a service.

Tôi cần đưa chiếc Renault của tôi đi bảo dưỡng.

Renault has been in the automotive industry for many years.

Renault đã hoạt động trong ngành công nghiệp ô tô trong nhiều năm.

Ví dụ thực tế

My first memory of Maggie Smith was when she got in the car, a 1910 Renault.

Ký ức đầu tiên của tôi về Maggie Smith là khi cô ấy lên xe hơi, một chiếc Renault năm 1910.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Bribe for your visa? Renault or yourself?

Hối lộ để có visa của bạn? Renault hay chính bạn?

Nguồn: Casablanca Original Soundtrack

Renault has announced nearly 15,000 job losses worldwide.

Renault đã công bố gần 15.000 việc làm bị cắt giảm trên toàn thế giới.

Nguồn: BBC World Headlines

Captain Renault will discuss that with you later.

Thuyền trưởng Renault sẽ thảo luận về vấn đề đó với bạn sau.

Nguồn: Casablanca Original Soundtrack

Perhaps you can come to terms with Renault.

Có lẽ bạn có thể chấp nhận Renault.

Nguồn: Casablanca Original Soundtrack

" Renault? Renault? That's bloody FRENCH! You can't bloody well go and buy a FRENCH car! ! ! "

"- Renault? Renault? Đó là PHÁP! Bạn không thể đi mua một chiếc xe PHÁP! ! !"

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Renault's signature is necessary on every visa.

Chữ ký của Renault là cần thiết trên mọi visa.

Nguồn: Casablanca Original Soundtrack

Daimler is edging towards a threesome with the Renault-Nissan alliance.

Daimler đang tiến gần đến một mối quan hệ ba bên với liên minh Renault-Nissan.

Nguồn: The Economist (Summary)

And in Serbia and Poland, Renault has closed factories in France and Spain.

Và ở Serbia và Ba Lan, Renault đã đóng cửa các nhà máy ở Pháp và Tây Ban Nha.

Nguồn: CCTV Observations

But Renault is also in a close partnership with Japan's Nissan and Mitsubishi.

Nhưng Renault cũng có quan hệ đối tác chặt chẽ với Nissan và Mitsubishi của Nhật Bản.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay