repa

[Mỹ]/ˌɑːr.piː.eɪ/
[Anh]/ˌɑr.piː.eɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. viết tắt của Research and Engineers Professional Employees Association
Các dạng của từ
số nhiềurepas

Cụm từ & Cách kết hợp

repair work

Sửa chữa

repairs needed

Cần sửa chữa

repairing the

Đang sửa chữa

repair bill

Hóa đơn sửa chữa

repair shop

Cửa hàng sửa chữa

major repair

Sửa chữa lớn

repair cost

Chi phí sửa chữa

body repair

Sửa chữa thân xe

under repair

Đang được sửa chữa

repair service

Dịch vụ sửa chữa

Câu ví dụ

the company decided to repa its entire infrastructure system last quarter.

Công ty đã quyết định sửa chữa toàn bộ hệ thống cơ sở hạ tầng vào quý trước.

engineers are working to repa the network connectivity issues before the deadline.

Kỹ sư đang làm việc để sửa chữa các vấn đề liên quan đến kết nối mạng trước hạn chót.

the it department needs to repa security protocols following the recent breach.

Bộ phận IT cần sửa chữa các quy trình bảo mật sau khi xảy ra sự cố rò rỉ gần đây.

financial analysts suggest it may repa market share losses within two years.

Các nhà phân tích tài chính cho rằng họ có thể phục hồi được sự mất mát thị phần trong vòng hai năm.

the manufacturer plans to repa production capacity to meet growing demand.

Nhà sản xuất lập kế hoạch mở rộng năng lực sản xuất để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng.

scientists discovered a new method to repa cellular damage in laboratory tests.

Các nhà khoa học đã phát hiện ra một phương pháp mới để sửa chữa tổn thương tế bào trong các thử nghiệm phòng thí nghiệm.

management announced plans to repa employee benefits package starting january.

Quản lý đã công bố kế hoạch sửa đổi gói lợi ích nhân viên bắt đầu từ tháng 1.

the research team aims to repa previous findings through controlled experiments.

Đội ngũ nghiên cứu nhằm sửa đổi các phát hiện trước đây thông qua các thí nghiệm kiểm soát.

architects recommend we repa the building's energy efficiency rating this year.

Kiến trúc sư khuyên chúng ta nên cải thiện xếp hạng hiệu suất năng lượng của tòa nhà trong năm nay.

the committee voted unanimously to repa community outreach programs next spring.

Hội đồng đã bỏ phiếu đồng thuận để sửa đổi các chương trình giao tiếp cộng đồng vào mùa xuân tới.

marketing strategy should repa brand perception among younger demographics.

Chiến lược marketing nên sửa đổi nhận thức thương hiệu trong các nhóm nhân khẩu học trẻ hơn.

experts predict the sector will repa investor confidence after the merger.

Các chuyên gia dự đoán ngành sẽ phục hồi lòng tin của nhà đầu tư sau khi sáp nhập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay