repayable loan
vay trả được
The amounts are repayable by instalments.
Các số tiền có thể được thanh toán theo các kỳ trả góp.
repayable over a period of time
có thể trả lại trong một khoảng thời gian
repayable within a specified timeframe
có thể trả lại trong một khung thời gian cụ thể
State-backed student loans, repayable only when graduates begin earning, were extended to cover the cost of the higher fees.
Các khoản vay sinh viên do chính phủ hỗ trợ, chỉ phải trả khi sinh viên tốt nghiệp bắt đầu kiếm tiền, đã được mở rộng để chi trả cho mức học phí cao hơn.
Source: The Economist (Summary)repayable loan
vay trả được
The amounts are repayable by instalments.
Các số tiền có thể được thanh toán theo các kỳ trả góp.
repayable over a period of time
có thể trả lại trong một khoảng thời gian
repayable within a specified timeframe
có thể trả lại trong một khung thời gian cụ thể
State-backed student loans, repayable only when graduates begin earning, were extended to cover the cost of the higher fees.
Các khoản vay sinh viên do chính phủ hỗ trợ, chỉ phải trả khi sinh viên tốt nghiệp bắt đầu kiếm tiền, đã được mở rộng để chi trả cho mức học phí cao hơn.
Source: The Economist (Summary)Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now