repeatable

[Mỹ]/ri'pi:təbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể được lặp lại; có thể được xác minh.

Cụm từ & Cách kết hợp

repeatable process

quy trình lặp lại

repeatable results

kết quả lặp lại

Câu ví dụ

As discussed above, being a quantitative assessment method, isokinetic dynamometric is repeatable and sensitive methodologies for the evaluation of spasticity.

Như đã thảo luận ở trên, là một phương pháp đánh giá định lượng, phương pháp đo động lực học đẳng phí là các phương pháp lặp lại và nhạy cảm để đánh giá tình trạng co cứng.

Results from heteroduplex analysis are more stable and repeatable than those of SSCP and they may complement each other.Heteroduplex-SSCP analysis has the advantages of heteroduplex and SSCP analyses.

Kết quả từ phân tích dị hai sợi ổn định và lặp lại hơn so với SSCP và chúng có thể bổ sung cho nhau. Phân tích dị hai sợi-SSCP có những ưu điểm của phân tích dị hai sợi và SSCP.

This experiment is repeatable.

Thí nghiệm này có thể lặp lại.

She found comfort in the repeatable routine of her daily life.

Cô tìm thấy sự thoải mái trong thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày của cuộc sống.

The process is designed to be repeatable for consistent results.

Quy trình được thiết kế để có thể lặp lại nhằm đảm bảo kết quả nhất quán.

The instructions are clear and repeatable for anyone to follow.

Hướng dẫn rõ ràng và có thể lặp lại cho bất kỳ ai tuân theo.

The success of the project relies on repeatable tasks being completed on time.

Sự thành công của dự án phụ thuộc vào việc các nhiệm vụ có thể lặp lại được hoàn thành đúng thời hạn.

The recipe is simple and easily repeatable.

Công thức rất đơn giản và dễ dàng lặp lại.

The key to efficiency is having repeatable processes in place.

Chìa khóa để đạt được hiệu quả là có các quy trình có thể lặp lại.

By making the process repeatable, we can ensure quality control.

Bằng cách làm cho quy trình có thể lặp lại, chúng ta có thể đảm bảo kiểm soát chất lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay