repetitivenesses

[Mỹ]/rɪˈpɛtɪtɪvnəsɪz/
[Anh]/rɪˈpɛtɪtɪvnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc lặp lại

Cụm từ & Cách kết hợp

high repetitivenesses

sự lặp lại cao

reduce repetitivenesses

giảm sự lặp lại

avoid repetitivenesses

tránh sự lặp lại

increase repetitivenesses

tăng sự lặp lại

identify repetitivenesses

xác định sự lặp lại

manage repetitivenesses

quản lý sự lặp lại

analyze repetitivenesses

phân tích sự lặp lại

eliminate repetitivenesses

loại bỏ sự lặp lại

recognize repetitivenesses

nhận ra sự lặp lại

measure repetitivenesses

đo lường sự lặp lại

Câu ví dụ

the repetitivenesses in her routine made her feel bored.

Những sự lặp đi lặp lại trong thói quen của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy chán nản.

he complained about the repetitivenesses of his job.

Anh ta phàn nàn về sự lặp đi lặp lại của công việc.

finding ways to reduce the repetitivenesses in training can improve performance.

Tìm cách giảm sự lặp đi lặp lại trong quá trình đào tạo có thể cải thiện hiệu suất.

the repetitivenesses in the music were intentional for effect.

Sự lặp đi lặp lại trong âm nhạc là chủ ý để tạo hiệu ứng.

she noticed the repetitivenesses in their conversations.

Cô ấy nhận thấy sự lặp đi lặp lại trong cuộc trò chuyện của họ.

his writing suffered from repetitivenesses that made it less engaging.

Bài viết của anh ấy gặp phải sự lặp đi lặp lại khiến nó kém hấp dẫn hơn.

in mathematics, repetitivenesses can lead to predictable patterns.

Trong toán học, sự lặp đi lặp lại có thể dẫn đến các mô hình dễ đoán.

addressing the repetitivenesses in the curriculum can enhance learning.

Giải quyết sự lặp đi lặp lại trong chương trình giảng dạy có thể nâng cao hiệu quả học tập.

the repetitivenesses of the exercise routine made it less effective.

Sự lặp đi lặp lại của thói quen tập thể dục khiến nó kém hiệu quả hơn.

reducing repetitivenesses in daily tasks can lead to greater efficiency.

Giảm sự lặp đi lặp lại trong các nhiệm vụ hàng ngày có thể dẫn đến hiệu quả làm việc cao hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay