replacements

[Mỹ]/[rɪˈpleɪsmənts]/
[Anh]/[rɪˈpleɪsmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những thứ thay thế cho một thứ khác; Hành động thay thế một thứ gì đó; Trong thể thao, những người chơi tham gia vào trận đấu để thay thế người khác; Số lượng người chơi được thay ra trong một trận đấu.

Cụm từ & Cách kết hợp

possible replacements

các sự thay thế khả thi

finding replacements

tìm các sự thay thế

replacements needed

cần các sự thay thế

after replacements

sau các sự thay thế

replacement parts

linh kiện thay thế

replacement cost

chi phí thay thế

quick replacements

thay thế nhanh chóng

temporary replacements

thay thế tạm thời

replacement policy

chính sách thay thế

new replacements

các sự thay thế mới

Câu ví dụ

the team made several replacements during the second half of the game.

Đội đã có một số sự thay thế trong hiệp hai của trận đấu.

we need replacements for the broken parts of the machine.

Chúng tôi cần sự thay thế cho các bộ phận bị hỏng của máy móc.

the manager is considering potential replacements for the departing employee.

Người quản lý đang xem xét các ứng viên thay thế cho nhân viên sắp rời đi.

finding suitable replacements for experienced staff can be challenging.

Việc tìm kiếm những người thay thế phù hợp cho nhân viên có kinh nghiệm có thể là một thách thức.

the restaurant offers several replacements for the standard menu items.

Nhà hàng cung cấp nhiều sự thay thế cho các món ăn trong thực đơn tiêu chuẩn.

the software allows for easy replacements of outdated components.

Phần mềm cho phép dễ dàng thay thế các thành phần lỗi thời.

we're looking for replacements for our current suppliers.

Chúng tôi đang tìm kiếm những người thay thế cho nhà cung cấp hiện tại của chúng tôi.

the company is seeking replacements for the retiring executives.

Công ty đang tìm kiếm những người thay thế cho các giám đốc điều hành sắp nghỉ hưu.

the car parts replacements were surprisingly affordable.

Việc thay thế phụ tùng ô tô lại đáng ngạc nhiên là giá cả phải chăng.

the system supports various replacements for the default settings.

Hệ thống hỗ trợ nhiều sự thay thế cho cài đặt mặc định.

we have contingency plans in place for player replacements.

Chúng tôi có các kế hoạch dự phòng cho việc thay thế người chơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay