replacers

[Mỹ]/[ˈrepləs(ə)z]/
[Anh]/[ˈrepləs(ə)z]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người hoặc đồ vật thay thế cho một thứ khác; Một người hoặc đồ vật đảm nhận vị trí của một người hoặc vật khác; Những người thực hiện các công việc thay thế.

Cụm từ & Cách kết hợp

replacer parts

phụ tùng thay thế

finding replacers

tìm người thay thế

replacer agent

đại lý thay thế

replacer product

sản phẩm thay thế

replacers needed

cần người thay thế

replacer system

hệ thống thay thế

be replacer

trở thành người thay thế

replacer options

các lựa chọn thay thế

replacer role

vai trò của người thay thế

Câu ví dụ

we need replacers for the outdated software on all computers.

Chúng tôi cần người thay thế cho phần mềm lỗi thời trên tất cả các máy tính.

the team identified replacers for the key personnel leaving the company.

Nhóm đã xác định những người thay thế cho các nhân sự chủ chốt rời khỏi công ty.

are there any suitable replacers for this broken part available?

Có bất kỳ người thay thế phù hợp nào cho bộ phận bị hỏng này không?

the manager sought replacers for the missing documents in the file.

Người quản lý tìm kiếm những người thay thế cho các tài liệu bị thiếu trong tệp.

we're looking for replacers for the inefficient processes in our workflow.

Chúng tôi đang tìm kiếm những người thay thế cho các quy trình không hiệu quả trong quy trình làm việc của chúng tôi.

the engineer designed replacers for the failing components in the system.

Kỹ sư đã thiết kế những người thay thế cho các thành phần bị lỗi trong hệ thống.

the project requires replacers for the unavailable resources during the phase.

Dự án yêu cầu những người thay thế cho các nguồn lực không có trong giai đoạn này.

can you suggest replacers for the traditional methods we currently use?

Bạn có thể gợi ý những người thay thế cho các phương pháp truyền thống mà chúng tôi hiện đang sử dụng không?

the consultant proposed replacers for the outdated marketing strategies.

Người tư vấn đề xuất những người thay thế cho các chiến lược tiếp thị lỗi thời.

we need to find replacers for the discontinued product line.

Chúng tôi cần tìm những người thay thế cho dòng sản phẩm đã ngừng sản xuất.

the research team explored potential replacers for fossil fuels.

Nhóm nghiên cứu đã khám phá những người thay thế tiềm năng cho nhiên liệu hóa thạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay