backs against the wall
nghịch cảnh
back pain
đau lưng
back up
sao lưu
back to basics
trở về với những điều cơ bản
back and forth
qua lại
backs of hands
mu bàn tay
backs of the neck
gáy
backing backs
hỗ trợ lẫn nhau
backs of envelopes
mặt sau phong bì
backs up data
sao lưu dữ liệu
she felt a sharp pain in her lower backs.
Cô ấy cảm thấy đau nhói ở lưng dưới.
he supported the heavy box with his backs.
Anh ấy nâng đỡ chiếc hộp nặng bằng lưng của mình.
the restaurant has lovely outdoor backs overlooking the park.
Nhà hàng có những hàng ghế ngoài trời nhìn ra công viên rất đẹp.
my back aches after hours of gardening.
Lưng tôi đau nhức sau nhiều giờ làm vườn.
the mountain backs provided a stunning view.
Những ngọn núi phía sau cung cấp một khung cảnh tuyệt đẹp.
he scratched his head and then his backs.
Anh ấy gãi đầu rồi gãi lưng.
the sofa backs were surprisingly comfortable.
Phần lưng của chiếc ghế sofa lại ngạc nhiên là rất thoải mái.
the company's backs are against the wall due to declining sales.
Công ty đang ở thế khó khăn do doanh số bán hàng giảm sút.
he rubbed his backs to relieve the tension.
Anh ấy xoa lưng để giảm bớt căng thẳng.
the chairs backs were made of sturdy wood.
Phần lưng của những chiếc ghế được làm bằng gỗ chắc chắn.
she leaned against his backs for support.
Cô ấy tựa vào lưng anh để được hỗ trợ.
backs against the wall
nghịch cảnh
back pain
đau lưng
back up
sao lưu
back to basics
trở về với những điều cơ bản
back and forth
qua lại
backs of hands
mu bàn tay
backs of the neck
gáy
backing backs
hỗ trợ lẫn nhau
backs of envelopes
mặt sau phong bì
backs up data
sao lưu dữ liệu
she felt a sharp pain in her lower backs.
Cô ấy cảm thấy đau nhói ở lưng dưới.
he supported the heavy box with his backs.
Anh ấy nâng đỡ chiếc hộp nặng bằng lưng của mình.
the restaurant has lovely outdoor backs overlooking the park.
Nhà hàng có những hàng ghế ngoài trời nhìn ra công viên rất đẹp.
my back aches after hours of gardening.
Lưng tôi đau nhức sau nhiều giờ làm vườn.
the mountain backs provided a stunning view.
Những ngọn núi phía sau cung cấp một khung cảnh tuyệt đẹp.
he scratched his head and then his backs.
Anh ấy gãi đầu rồi gãi lưng.
the sofa backs were surprisingly comfortable.
Phần lưng của chiếc ghế sofa lại ngạc nhiên là rất thoải mái.
the company's backs are against the wall due to declining sales.
Công ty đang ở thế khó khăn do doanh số bán hàng giảm sút.
he rubbed his backs to relieve the tension.
Anh ấy xoa lưng để giảm bớt căng thẳng.
the chairs backs were made of sturdy wood.
Phần lưng của những chiếc ghế được làm bằng gỗ chắc chắn.
she leaned against his backs for support.
Cô ấy tựa vào lưng anh để được hỗ trợ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay