replanted trees
cây trồng lại
replanted crops
mùa màng trồng lại
replanted flowers
hoa trồng lại
replanted garden
vườn trồng lại
replanted seedlings
mầm cây trồng lại
replanted bushes
bụi cây trồng lại
replanted plants
cây trồng lại
replanted landscape
khung cảnh được trồng lại
replanted area
khu vực trồng lại
the garden was replanted with new flowers this spring.
khu vườn đã được trồng lại với những bông hoa mới vào mùa xuân này.
the trees were replanted after the storm damaged them.
Những cái cây đã được trồng lại sau khi bị hư hại bởi cơn bão.
farmers often replanted crops to improve yields.
Nông dân thường xuyên trồng lại các loại cây trồng để cải thiện năng suất.
after the drought, the fields were replanted with drought-resistant varieties.
Sau hạn hán, các cánh đồng đã được trồng lại với các giống chịu hạn.
the landscaping company replanted the shrubs to enhance the garden's appearance.
Công ty làm cảnh quan đã trồng lại các cây bụi để tăng thêm vẻ đẹp cho khu vườn.
we replanted the herbs in larger pots for better growth.
Chúng tôi đã trồng lại các loại thảo mộc trong chậu lớn hơn để phát triển tốt hơn.
after the construction, the area was replanted with native plants.
Sau khi xây dựng, khu vực đã được trồng lại với các loại cây bản địa.
the park was replanted to restore its natural beauty.
Công viên đã được trồng lại để khôi phục lại vẻ đẹp tự nhiên của nó.
they replanted the lawn to create a healthier environment.
Họ đã trồng lại cỏ để tạo ra một môi trường lành mạnh hơn.
due to the infestation, the flowers were replanted in a different location.
Do bị nhiễm, những bông hoa đã được trồng lại ở một vị trí khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay