repledge

[Mỹ]/ˌriːˈplɛdʒ/
[Anh]/ˌriːˈplɛdʒ/

Dịch

v. Hứa hẹn lại điều gì đó; tái thế chấp.
n. Hành động hứa hẹn lại.

Câu ví dụ

the bank allowed the borrower to repledge the property as collateral for a new loan.

Ngân hàng đã cho phép người vay thế chấp lại tài sản làm tài sản đảm bảo cho khoản vay mới.

under the contract, the company has the right to repledge its assets.

Theo hợp đồng, công ty có quyền thế chấp lại tài sản của mình.

the debtor attempted to repledge the same asset to multiple lenders.

Người nợ đã cố gắng thế chấp lại cùng một tài sản cho nhiều người cho vay.

financial institutions often repledge securities to obtain short-term funding.

Các tổ chức tài chính thường thế chấp lại chứng khoán để có được vốn ngắn hạn.

the court ruled that the repledge of the collateral was invalid.

Tòa án phán quyết rằng việc thế chấp lại tài sản đảm bảo là vô hiệu.

to repledge the property, the original mortgage must be discharged first.

Để thế chấp lại tài sản, cần thanh toán trước khoản thế chấp ban đầu.

the lender agreed to permit repledge subject to certain conditions.

Người cho vay đã đồng ý cho phép thế chấp lại với điều kiện nhất định.

without authorization, the repledge of the assets constitutes a breach of contract.

Không có sự ủy quyền, việc thế chấp lại tài sản sẽ cấu thành vi phạm hợp đồng.

the parties agreed to repledge the equipment as security for the new debt.

Các bên đã đồng ý thế chấp lại thiết bị làm tài sản đảm bảo cho khoản nợ mới.

some jurisdictions prohibit the repledge of borrowed securities.

Một số khu vực pháp lý cấm việc thế chấp lại chứng khoán được vay mượn.

the bank refused to allow repledge of the pledged inventory.

Ngân hàng từ chối cho phép thế chấp lại hàng tồn kho đã được thế chấp.

repledge clauses are common in commercial loan agreements.

Các điều khoản về việc thế chấp lại thường phổ biến trong các thỏa thuận cho vay thương mại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay