repointed bricks
gạch được trát lại
repointed joints
khớp được trát lại
repointed walls
tường được trát lại
repointed mortar
vữa trát lại
repointed stone
đá được trát lại
repointed facade
mặt tiền được trát lại
repointed structure
cấu trúc được trát lại
repointed area
khu vực được trát lại
repointed surface
bề mặt được trát lại
repointed chimney
lò chim được trát lại
the old chimney was repointed last summer.
Nồi ốc cũ đã được trát lại vào mùa hè năm ngoái.
we need to get the brickwork repointed before winter.
Chúng tôi cần phải trát lại các bức tường gạch trước mùa đông.
the contractor suggested that we have the walls repointed.
Nhà thầu đề xuất rằng chúng tôi nên trát lại các bức tường.
after years of wear, the facade needs to be repointed.
Sau nhiều năm sử dụng, mặt tiền cần được trát lại.
it’s important to have your stonework repointed regularly.
Điều quan trọng là phải trát lại các công trình bằng đá của bạn thường xuyên.
the historic building was repointed to preserve its integrity.
Tòa nhà lịch sử đã được trát lại để bảo toàn tính toàn vẹn của nó.
they hired a professional to ensure the walls were properly repointed.
Họ đã thuê một chuyên gia để đảm bảo các bức tường được trát lại đúng cách.
repointing the patio will enhance its appearance.
Trát lại sân hiên sẽ nâng cao vẻ ngoài của nó.
we noticed the need to have the foundation repointed.
Chúng tôi nhận thấy sự cần thiết phải trát lại móng.
repointed joints can help prevent water damage.
Các mối nối được trát lại có thể giúp ngăn ngừa hư hỏng do nước.
repointed bricks
gạch được trát lại
repointed joints
khớp được trát lại
repointed walls
tường được trát lại
repointed mortar
vữa trát lại
repointed stone
đá được trát lại
repointed facade
mặt tiền được trát lại
repointed structure
cấu trúc được trát lại
repointed area
khu vực được trát lại
repointed surface
bề mặt được trát lại
repointed chimney
lò chim được trát lại
the old chimney was repointed last summer.
Nồi ốc cũ đã được trát lại vào mùa hè năm ngoái.
we need to get the brickwork repointed before winter.
Chúng tôi cần phải trát lại các bức tường gạch trước mùa đông.
the contractor suggested that we have the walls repointed.
Nhà thầu đề xuất rằng chúng tôi nên trát lại các bức tường.
after years of wear, the facade needs to be repointed.
Sau nhiều năm sử dụng, mặt tiền cần được trát lại.
it’s important to have your stonework repointed regularly.
Điều quan trọng là phải trát lại các công trình bằng đá của bạn thường xuyên.
the historic building was repointed to preserve its integrity.
Tòa nhà lịch sử đã được trát lại để bảo toàn tính toàn vẹn của nó.
they hired a professional to ensure the walls were properly repointed.
Họ đã thuê một chuyên gia để đảm bảo các bức tường được trát lại đúng cách.
repointing the patio will enhance its appearance.
Trát lại sân hiên sẽ nâng cao vẻ ngoài của nó.
we noticed the need to have the foundation repointed.
Chúng tôi nhận thấy sự cần thiết phải trát lại móng.
repointed joints can help prevent water damage.
Các mối nối được trát lại có thể giúp ngăn ngừa hư hỏng do nước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay