reponses

[Mỹ]/rɪˈspɒnsɪz/
[Anh]/rɪˈspɑːnsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. câu trả lời hoặc phản hồi được đưa ra; các phản ứng hoặc đáp ứng đối với điều gì đó

Câu ví dụ

the survey received positive responses from most participants.

Điều tra đã nhận được phản ứng tích cực từ hầu hết các người tham gia.

her emotional responses revealed her true feelings about the news.

Các phản ứng cảm xúc của cô ấy đã tiết lộ cảm xúc thật về tin tức đó.

the company analyzed customer responses to improve their products.

Doanh nghiệp đã phân tích các phản ứng của khách hàng để cải thiện sản phẩm của họ.

we need immediate responses to handle this emergency situation.

Chúng ta cần các phản ứng ngay lập tức để xử lý tình huống khẩn cấp này.

the experiment generated varied responses among the test subjects.

Thí nghiệm đã tạo ra các phản ứng đa dạng giữa các đối tượng thử nghiệm.

teachers should encourage active responses from students during class.

Giáo viên nên khuyến khích các phản ứng tích cực từ học sinh trong giờ học.

the politician's speech received mixed responses from the audience.

Bài phát biểu của chính trị gia đã nhận được các phản ứng trái chiều từ khán giả.

our marketing campaign generated enthusiastic responses from young consumers.

Chiến dịch marketing của chúng ta đã tạo ra các phản ứng hào hứng từ người tiêu dùng trẻ.

the study examines how people form their responses under pressure.

Nghiên cứu xem xét cách con người hình thành phản ứng của họ trong áp lực.

the therapist observed non-verbal responses that contradicted his words.

Chuyên gia tâm lý đã quan sát các phản ứng phi ngôn ngữ mâu thuẫn với lời nói của anh ấy.

online reviews show diverse responses to the new restaurant opening.

Các đánh giá trực tuyến cho thấy các phản ứng đa dạng đối với việc mở cửa nhà hàng mới.

quick responses are essential when managing a crisis effectively.

Các phản ứng nhanh là cần thiết khi quản lý một cuộc khủng hoảng hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay