extensive reportage of elections.
báo cáo rộng lớn về bầu cử.
sensational journalistic reportage of the scandal.
báo cáo phanh pháo về scandal.
accurate reportage takes second place to lurid detail.
báo cáo chính xác nhường chỗ cho những chi tiết sống động.
She is known for her exceptional reportage skills.
Cô ấy nổi tiếng với kỹ năng viết báo xuất sắc.
The journalist received an award for his investigative reportage.
Nhà báo đã nhận được giải thưởng cho các bài viết điều tra của mình.
The magazine is famous for its in-depth reportage on current affairs.
Tạp chí nổi tiếng với các bài viết chuyên sâu về các vấn đề thời sự.
The reportage provided a detailed account of the political scandal.
Bài báo đã cung cấp một bản tường thuật chi tiết về vụ bê bối chính trị.
The documentary offers a unique form of reportage on environmental issues.
Bộ phim tài liệu cung cấp một hình thức tường thuật độc đáo về các vấn đề môi trường.
The reportage highlighted the impact of climate change on local communities.
Bài báo làm nổi bật tác động của biến đổi khí hậu đến các cộng đồng địa phương.
The journalist's reportage shed light on the humanitarian crisis in the region.
Bài báo của nhà báo làm sáng tỏ cuộc khủng hoảng nhân đạo trong khu vực.
The reportage was praised for its unbiased and objective coverage of the event.
Bài báo được ca ngợi vì đã đưa tin khách quan và không thiên vị về sự kiện đó.
The newspaper is known for its high-quality sports reportage.
Báo giấy nổi tiếng với các bài viết thể thao chất lượng cao.
The reportage captured the essence of the cultural festival beautifully.
Bài báo đã nắm bắt được bản chất của lễ hội văn hóa một cách tuyệt đẹp.
His magpie's eye for detail includes not just quirks of the past but first-hand reportage worthy of a fine travel writer.
Khả năng quan sát tỉ mỉ như chim sáo của ông ấy không chỉ bao gồm những đặc điểm kỳ lạ của quá khứ mà còn là những thông tin trực tiếp đáng giá của một nhà văn du lịch xuất sắc.
Nguồn: The Economist - ArtsNor do I define positive news as in-depth reportage of functions of the local YMCA.
Tôi cũng không định nghĩa tin tức tích cực là những thông tin chi tiết về các hoạt động của YMCA địa phương.
Nguồn: New English Course 5It was kind of personalized reportage, and again it's this idea of letting things unfold in front of you, things that you don't ... that you're not trying to control.
Nó giống như một loại báo cáo được cá nhân hóa, và một lần nữa, đó là ý tưởng về việc để mọi thứ diễn ra trước mắt bạn, những điều mà bạn không... không cố gắng kiểm soát.
Nguồn: CNN Fashion English SelectionReportage required trained journalists, who used what came to be known as the journalistic method, which Stephens defines as, “… the pursuit of independently verifiable facts about current events through enterprise, observation and investigation.”
Báo cáo đòi hỏi các nhà báo được đào tạo, những người sử dụng những gì được gọi là phương pháp báo chí, mà Stephens định nghĩa là, “… việc tìm kiếm những sự thật có thể xác minh độc lập về các sự kiện hiện tại thông qua sự chủ động, quan sát và điều tra.”
Nguồn: The story of originextensive reportage of elections.
báo cáo rộng lớn về bầu cử.
sensational journalistic reportage of the scandal.
báo cáo phanh pháo về scandal.
accurate reportage takes second place to lurid detail.
báo cáo chính xác nhường chỗ cho những chi tiết sống động.
She is known for her exceptional reportage skills.
Cô ấy nổi tiếng với kỹ năng viết báo xuất sắc.
The journalist received an award for his investigative reportage.
Nhà báo đã nhận được giải thưởng cho các bài viết điều tra của mình.
The magazine is famous for its in-depth reportage on current affairs.
Tạp chí nổi tiếng với các bài viết chuyên sâu về các vấn đề thời sự.
The reportage provided a detailed account of the political scandal.
Bài báo đã cung cấp một bản tường thuật chi tiết về vụ bê bối chính trị.
The documentary offers a unique form of reportage on environmental issues.
Bộ phim tài liệu cung cấp một hình thức tường thuật độc đáo về các vấn đề môi trường.
The reportage highlighted the impact of climate change on local communities.
Bài báo làm nổi bật tác động của biến đổi khí hậu đến các cộng đồng địa phương.
The journalist's reportage shed light on the humanitarian crisis in the region.
Bài báo của nhà báo làm sáng tỏ cuộc khủng hoảng nhân đạo trong khu vực.
The reportage was praised for its unbiased and objective coverage of the event.
Bài báo được ca ngợi vì đã đưa tin khách quan và không thiên vị về sự kiện đó.
The newspaper is known for its high-quality sports reportage.
Báo giấy nổi tiếng với các bài viết thể thao chất lượng cao.
The reportage captured the essence of the cultural festival beautifully.
Bài báo đã nắm bắt được bản chất của lễ hội văn hóa một cách tuyệt đẹp.
His magpie's eye for detail includes not just quirks of the past but first-hand reportage worthy of a fine travel writer.
Khả năng quan sát tỉ mỉ như chim sáo của ông ấy không chỉ bao gồm những đặc điểm kỳ lạ của quá khứ mà còn là những thông tin trực tiếp đáng giá của một nhà văn du lịch xuất sắc.
Nguồn: The Economist - ArtsNor do I define positive news as in-depth reportage of functions of the local YMCA.
Tôi cũng không định nghĩa tin tức tích cực là những thông tin chi tiết về các hoạt động của YMCA địa phương.
Nguồn: New English Course 5It was kind of personalized reportage, and again it's this idea of letting things unfold in front of you, things that you don't ... that you're not trying to control.
Nó giống như một loại báo cáo được cá nhân hóa, và một lần nữa, đó là ý tưởng về việc để mọi thứ diễn ra trước mắt bạn, những điều mà bạn không... không cố gắng kiểm soát.
Nguồn: CNN Fashion English SelectionReportage required trained journalists, who used what came to be known as the journalistic method, which Stephens defines as, “… the pursuit of independently verifiable facts about current events through enterprise, observation and investigation.”
Báo cáo đòi hỏi các nhà báo được đào tạo, những người sử dụng những gì được gọi là phương pháp báo chí, mà Stephens định nghĩa là, “… việc tìm kiếm những sự thật có thể xác minh độc lập về các sự kiện hiện tại thông qua sự chủ động, quan sát và điều tra.”
Nguồn: The story of originKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay