reposit

[Mỹ]/rɪˈpɒzɪt/
[Anh]/rɪˈpɑːzɪt/

Dịch

vt. để lưu trữ hoặc đặt một cái gì đó lại; để khôi phục về vị trí trước đó
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítreposits
hiện tại phân từrepositing
thì quá khứreposited
quá khứ phân từreposited

Cụm từ & Cách kết hợp

reposit data

lưu trữ dữ liệu

reposit files

lưu trữ các tập tin

reposit information

lưu trữ thông tin

reposit resources

lưu trữ tài nguyên

reposit assets

lưu trữ tài sản

reposit content

lưu trữ nội dung

reposit code

lưu trữ mã nguồn

reposit changes

lưu trữ các thay đổi

reposit settings

lưu trữ cài đặt

reposit backups

lưu trữ bản sao lưu

Câu ví dụ

we need to reposit the files in the correct folder.

Chúng tôi cần phải lưu lại các tệp trong thư mục chính xác.

can you reposit the documents for easy access?

Bạn có thể lưu trữ tài liệu để dễ dàng truy cập không?

it is important to reposit the data securely.

Điều quan trọng là phải lưu trữ dữ liệu một cách an toàn.

they decided to reposit the artwork in a safer location.

Họ quyết định lưu trữ các tác phẩm nghệ thuật ở một vị trí an toàn hơn.

after the meeting, please reposit the notes online.

Sau cuộc họp, vui lòng lưu lại ghi chú trực tuyến.

make sure to reposit the equipment after use.

Hãy chắc chắn rằng bạn lưu trữ thiết bị sau khi sử dụng.

we will reposit the inventory at the end of the month.

Chúng tôi sẽ lưu trữ hàng tồn kho vào cuối tháng.

the librarian will reposit the books on the shelves.

Người quản lý thư viện sẽ lưu trữ sách trên kệ.

it's best to reposit your valuables in a safe.

Tốt nhất là bạn nên lưu trữ những đồ vật có giá trị của mình trong tủ khóa.

he forgot to reposit his keys before leaving.

Anh ấy quên lưu chìa khóa của mình trước khi ra đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay