representable data
dữ liệu có thể biểu diễn
representable values
các giá trị có thể biểu diễn
representable format
định dạng có thể biểu diễn
representable objects
các đối tượng có thể biểu diễn
representable range
phạm vi có thể biểu diễn
representable types
các kiểu có thể biểu diễn
representable entity
thực thể có thể biểu diễn
representable function
hàm có thể biểu diễn
representable model
mô hình có thể biểu diễn
representable structure
cấu trúc có thể biểu diễn
the data must be representable in a clear format.
dữ liệu phải được thể hiện ở một định dạng rõ ràng.
in mathematics, every number is representable as a fraction.
trong toán học, mọi số đều có thể được biểu diễn dưới dạng một phân số.
only certain shapes are representable in two dimensions.
chỉ một số hình dạng nhất định mới có thể được biểu diễn trong hai chiều.
the concept is not easily representable in words.
khái niệm này không dễ dàng biểu diễn bằng lời.
his ideas are representable through various art forms.
những ý tưởng của anh ấy có thể được thể hiện thông qua nhiều hình thức nghệ thuật khác nhau.
we need a representable model for the simulation.
chúng ta cần một mô hình có thể biểu diễn được cho mô phỏng.
data visualization helps make complex information more representable.
trực quan hóa dữ liệu giúp làm cho thông tin phức tạp dễ dàng biểu diễn hơn.
some emotions are hard to make representable in art.
một số cảm xúc khó thể hiện trong nghệ thuật.
the results should be representable in a graph.
kết quả nên được thể hiện trong một biểu đồ.
every idea needs to be representable for effective communication.
mọi ý tưởng cần phải có thể biểu diễn được để giao tiếp hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay