reprieved sentence
vụ án được ân giảm
reprieved execution
ân giảm việc thi hành án
reprieved prisoner
tù nhân được ân giảm
reprieved fate
số phận được ân giảm
reprieved from death
tránh được án tử
reprieved from punishment
tránh được hình phạt
reprieved charges
các cáo buộc được ân giảm
reprieved appeal
kháng cáo được ân giảm
reprieved decision
quyết định được ân giảm
reprieved life
cứu được mạng sống
the prisoner was reprieved just hours before the execution.
tù nhân đã được ân giảm chỉ vài giờ trước khi hành quyết.
after much debate, the committee decided to reprieve the funding for the project.
sau nhiều cuộc tranh luận, ủy ban đã quyết định gia hạn tài trợ cho dự án.
she felt reprieved when she learned she passed the exam.
cô cảm thấy nhẹ nhõm khi biết mình đã vượt qua kỳ thi.
the judge granted a reprieve to the defendant due to new evidence.
thẩm phán đã ra lệnh hoãn thi hành án cho bị cáo vì có bằng chứng mới.
his sentence was reprieved after a public outcry.
án của anh ta đã được ân giảm sau khi có sự phản đối mạnh mẽ từ công chúng.
they hoped for a reprieve from the harsh winter conditions.
họ hy vọng được giải thoát khỏi điều kiện thời tiết mùa đông khắc nghiệt.
the reprieved animals were sent to a sanctuary.
những con vật được ân giảm đã được gửi đến một nơi bảo vệ động vật.
she received a reprieve from her work obligations for a week.
cô đã được tạm miễn các nghĩa vụ công việc trong một tuần.
the reprieve allowed him to spend more time with his family.
sự ân giảm cho phép anh ấy dành nhiều thời gian hơn cho gia đình.
his reprieved status gave him a second chance at life.
tình trạng được ân giảm của anh ấy đã cho anh ấy một cơ hội thứ hai trong cuộc sống.
reprieved sentence
vụ án được ân giảm
reprieved execution
ân giảm việc thi hành án
reprieved prisoner
tù nhân được ân giảm
reprieved fate
số phận được ân giảm
reprieved from death
tránh được án tử
reprieved from punishment
tránh được hình phạt
reprieved charges
các cáo buộc được ân giảm
reprieved appeal
kháng cáo được ân giảm
reprieved decision
quyết định được ân giảm
reprieved life
cứu được mạng sống
the prisoner was reprieved just hours before the execution.
tù nhân đã được ân giảm chỉ vài giờ trước khi hành quyết.
after much debate, the committee decided to reprieve the funding for the project.
sau nhiều cuộc tranh luận, ủy ban đã quyết định gia hạn tài trợ cho dự án.
she felt reprieved when she learned she passed the exam.
cô cảm thấy nhẹ nhõm khi biết mình đã vượt qua kỳ thi.
the judge granted a reprieve to the defendant due to new evidence.
thẩm phán đã ra lệnh hoãn thi hành án cho bị cáo vì có bằng chứng mới.
his sentence was reprieved after a public outcry.
án của anh ta đã được ân giảm sau khi có sự phản đối mạnh mẽ từ công chúng.
they hoped for a reprieve from the harsh winter conditions.
họ hy vọng được giải thoát khỏi điều kiện thời tiết mùa đông khắc nghiệt.
the reprieved animals were sent to a sanctuary.
những con vật được ân giảm đã được gửi đến một nơi bảo vệ động vật.
she received a reprieve from her work obligations for a week.
cô đã được tạm miễn các nghĩa vụ công việc trong một tuần.
the reprieve allowed him to spend more time with his family.
sự ân giảm cho phép anh ấy dành nhiều thời gian hơn cho gia đình.
his reprieved status gave him a second chance at life.
tình trạng được ân giảm của anh ấy đã cho anh ấy một cơ hội thứ hai trong cuộc sống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay