reprocessed materials
vật liệu tái chế
reprocessed waste
chất thải tái chế
reprocessed products
sản phẩm tái chế
reprocessed water
nước tái chế
reprocessed plastics
nhựa tái chế
reprocessed fuel
nhiên liệu tái chế
reprocessed chemicals
hóa chất tái chế
reprocessed glass
kính tái chế
reprocessed electronics
linh kiện điện tử tái chế
the plastic was reprocessed into new products.
nhựa đã được tái chế thành các sản phẩm mới.
reprocessed materials can reduce waste significantly.
vật liệu tái chế có thể giảm đáng kể lượng chất thải.
they reprocessed the data to improve accuracy.
họ đã tái chế dữ liệu để cải thiện độ chính xác.
the factory specializes in reprocessed textiles.
nhà máy chuyên sản xuất dệt may tái chế.
reprocessed food can be safe to eat.
thực phẩm tái chế có thể an toàn để ăn.
we need to focus on reprocessed resources for sustainability.
chúng ta cần tập trung vào các nguồn tài nguyên tái chế để phát triển bền vững.
the company reprocessed old electronics for reuse.
công ty đã tái chế thiết bị điện tử cũ để tái sử dụng.
reprocessed chemicals are often more environmentally friendly.
hóa chất tái chế thường thân thiện với môi trường hơn.
they reprocessed the film for better quality.
họ đã tái chế phim để có chất lượng tốt hơn.
reprocessed waste can be converted into energy.
chất thải tái chế có thể được chuyển đổi thành năng lượng.
reprocessed materials
vật liệu tái chế
reprocessed waste
chất thải tái chế
reprocessed products
sản phẩm tái chế
reprocessed water
nước tái chế
reprocessed plastics
nhựa tái chế
reprocessed fuel
nhiên liệu tái chế
reprocessed chemicals
hóa chất tái chế
reprocessed glass
kính tái chế
reprocessed electronics
linh kiện điện tử tái chế
the plastic was reprocessed into new products.
nhựa đã được tái chế thành các sản phẩm mới.
reprocessed materials can reduce waste significantly.
vật liệu tái chế có thể giảm đáng kể lượng chất thải.
they reprocessed the data to improve accuracy.
họ đã tái chế dữ liệu để cải thiện độ chính xác.
the factory specializes in reprocessed textiles.
nhà máy chuyên sản xuất dệt may tái chế.
reprocessed food can be safe to eat.
thực phẩm tái chế có thể an toàn để ăn.
we need to focus on reprocessed resources for sustainability.
chúng ta cần tập trung vào các nguồn tài nguyên tái chế để phát triển bền vững.
the company reprocessed old electronics for reuse.
công ty đã tái chế thiết bị điện tử cũ để tái sử dụng.
reprocessed chemicals are often more environmentally friendly.
hóa chất tái chế thường thân thiện với môi trường hơn.
they reprocessed the film for better quality.
họ đã tái chế phim để có chất lượng tốt hơn.
reprocessed waste can be converted into energy.
chất thải tái chế có thể được chuyển đổi thành năng lượng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay