republicain

[US]/rɪˈpʌblɪkən/
[UK]/rɪˈpʌblɪkən/
Frequency: Very High

Translation

adj. cộng hòa (adj.) - liên quan đến hoặc mang đặc điểm của một nước cộng hòa; ủng hộ các nguyên tắc cộng hòa.
n. cộng hòa (danh từ) - người ủng hộ chủ nghĩa cộng hòa hoặc vận động cho một nước cộng hòa; thành viên của Đảng Cộng hòa.
Word Forms
số nhiềurepublicains

Example Sentences

le candidat républicain a remporté les élections locales.

Ứng cử viên Đảng Cộng hòa đã giành chiến thắng trong các cuộc bầu cử địa phương.

le parti républicain domine la politique régionale depuis dix ans.

Đảng Cộng hòa đã thống trị chính trị khu vực trong mười năm qua.

le sénateur est un républicain fervent et fidèle au parti.

Thượng nghị sĩ là một người Cộng hòa nhiệt thành và trung thành với đảng.

les valeurs républicaines occupent une place centrale dans le débat politique.

Các giá trị Cộng hòa giữ một vị trí trung tâm trong tranh luận chính trị.

le mouvement républicain s'oppose au régime monarchique.

Phong trào Cộng hòa phản đối chế độ quân chủ.

le gouvernement républicain a annoncé nouvelles réformes économiques.

Chính phủ Cộng hòa đã công bố các cải cách kinh tế mới.

les régions républicaines ont voter massivement pour le candidat.

Các khu vực Cộng hòa đã bỏ phiếu hàng loạt cho ứng cử viên.

l'idéologie républicain est basée sur les principes de liberté.

Chủ nghĩa Cộng hòa dựa trên các nguyên tắc của tự do.

le parti républicain célèbre son anniversaire de fondation.

Đảng Cộng hòa đang kỷ niệm sinh nhật thành lập của mình.

les médias conservateurs soutiennent le candidat républicain.

Các phương tiện truyền thông bảo thủ ủng hộ ứng cử viên Cộng hòa.

le mouvement républicain prône la souveraineté nationale.

Phong trào Cộng hòa ủng hộ chủ quyền quốc gia.

le journal républicain critique la politique étrangère du gouvernement.

Tạp chí Cộng hòa chỉ trích chính sách đối ngoại của chính phủ.

le candidat républicain représente l'aile conservatrice du parti.

Ứng cử viên Cộng hòa đại diện cho cánh bảo thủ của đảng.

l'assemblée nationale compte plusieurs deputies républicains.

Hạ viện có nhiều nghị sĩ Cộng hòa.

la tradition républicain est profondément enracinée dans l'histoire nationale.

Truyền thống Cộng hòa đã深深植根于国家历史之中.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now