republishes

[Mỹ]/riː'pʌblɪʃ/
[Anh]/ri'pʌblɪʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. phát hành hoặc phát tán (một ấn phẩm hoặc bản sao) lần nữa, thường ở dạng khác hoặc với những thay đổi nhỏ; để xuất bản lại

Câu ví dụ

If the publisher refuses to reprint or republish the work after its stock is exhausted, the copyright owner has the right to terminate the contract.

Nếu nhà xuất bản từ chối tái bản hoặc tái xuất bản tác phẩm sau khi hết hàng, chủ sở hữu bản quyền có quyền chấm dứt hợp đồng.

Notices based on original information, as opposed to those that republish information from another country, have their consecutive numbers prefixed by an asterisk.

Các thông báo dựa trên thông tin gốc, trái ngược với những thông báo tái xuất bản thông tin từ một quốc gia khác, có các số liên tiếp được đánh dấu bằng dấu hoa thị.

The author decided to republish his first novel with a new cover design.

Tác giả đã quyết định tái xuất bản tiểu thuyết đầu tiên của mình với thiết kế bìa mới.

The magazine will republish the popular article in next month's issue.

Tạp chí sẽ tái xuất bản bài viết phổ biến trong số tháng tới.

She hopes to republish her research findings in a more prestigious journal.

Cô hy vọng sẽ tái xuất bản những phát hiện nghiên cứu của mình trong một tạp chí uy tín hơn.

The company plans to republish the employee handbook with updated policies.

Công ty dự định tái xuất bản sách hướng dẫn nhân viên với các chính sách được cập nhật.

The author's estate has given permission to republish the out-of-print book.

Tài sản của tác giả đã cho phép tái xuất bản cuốn sách đã ngừng xuất bản.

The website will republish the article once the necessary corrections have been made.

Trang web sẽ tái xuất bản bài viết sau khi những sửa đổi cần thiết đã được thực hiện.

The museum will republish the catalog from the popular exhibition due to high demand.

Nhà bảo tàng sẽ tái xuất bản danh mục từ cuộc triển lãm phổ biến do nhu cầu cao.

The publisher decided to republish the classic novel in a special anniversary edition.

Nhà xuất bản đã quyết định tái xuất bản tiểu thuyết kinh điển trong phiên bản kỷ niệm đặc biệt.

The author is excited to republish his early works in a new anthology.

Tác giả rất vui mừng khi được tái xuất bản những tác phẩm đầu tay của mình trong một tuyển tập mới.

The film studio plans to republish the director's cut of the movie with additional scenes.

Xưởng phim dự định tái xuất bản bản của đạo diễn của bộ phim với các cảnh bổ sung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay