good repute
uy tín tốt
reputed to be of good quality
nói được là có chất lượng tốt
Jill was reputed to be hot stuff.
Jill nổi tiếng là người rất hấp dẫn.
the reputed author of the article;
tác giả được đánh giá cao của bài viết;
He is ill reputed in the business community.
Anh ta bị đánh giá không tốt trong cộng đồng kinh doanh.
the house is reputed to be the original of Mansfield Park.
người ta cho rằng ngôi nhà là bản gốc của Mansfield Park.
he was reputed to have a fabulous house.
anh ta được đồn đại là có một ngôi nhà tuyệt vời.
this area gave the lie to the reputed flatness of the country.
khu vực này đã bác bỏ sự đánh giá về sự bằng phẳng của vùng đất.
intensive training with reputed coaches.
huấn luyện chuyên sâu với các huấn luyện viên có uy tín.
He is reputed for his honesty.
Anh ta nổi tiếng về sự trung thực của mình.
A blend of tequila and the damiana herb, a reputed aphrodisiac.
Một hỗn hợp của tequila và cây damiana, một loại thuốc kích dục nổi tiếng.
8. Round 1900 his repute was still untarnished.
8. Vào năm 1900, danh tiếng của anh ta vẫn còn nguyên vẹn.
She is reputed to be Europe's best singer.
Cô được cho là ca sĩ hay nhất châu Âu.
he was reputed to have the finest French table of the time.
anh ta được cho là có bàn ăn kiểu Pháp đẹp nhất thời bấy giờ.
good repute
uy tín tốt
reputed to be of good quality
nói được là có chất lượng tốt
Jill was reputed to be hot stuff.
Jill nổi tiếng là người rất hấp dẫn.
the reputed author of the article;
tác giả được đánh giá cao của bài viết;
He is ill reputed in the business community.
Anh ta bị đánh giá không tốt trong cộng đồng kinh doanh.
the house is reputed to be the original of Mansfield Park.
người ta cho rằng ngôi nhà là bản gốc của Mansfield Park.
he was reputed to have a fabulous house.
anh ta được đồn đại là có một ngôi nhà tuyệt vời.
this area gave the lie to the reputed flatness of the country.
khu vực này đã bác bỏ sự đánh giá về sự bằng phẳng của vùng đất.
intensive training with reputed coaches.
huấn luyện chuyên sâu với các huấn luyện viên có uy tín.
He is reputed for his honesty.
Anh ta nổi tiếng về sự trung thực của mình.
A blend of tequila and the damiana herb, a reputed aphrodisiac.
Một hỗn hợp của tequila và cây damiana, một loại thuốc kích dục nổi tiếng.
8. Round 1900 his repute was still untarnished.
8. Vào năm 1900, danh tiếng của anh ta vẫn còn nguyên vẹn.
She is reputed to be Europe's best singer.
Cô được cho là ca sĩ hay nhất châu Âu.
he was reputed to have the finest French table of the time.
anh ta được cho là có bàn ăn kiểu Pháp đẹp nhất thời bấy giờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay