requestors

[Mỹ]/[ˈrɪˌkwɛstə(r)]/
[Anh]/[ˈrɪˌkwɛstər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người đưa ra yêu cầu; Một người hoặc một nhóm người đưa ra yêu cầu chính thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

requestors' list

danh sách người yêu cầu

requestor support

hỗ trợ người yêu cầu

requesting requestors

yêu cầu người yêu cầu

requestor feedback

phản hồi của người yêu cầu

requestors identified

người yêu cầu đã được xác định

requestor database

cơ sở dữ liệu người yêu cầu

requestor portal

cổng người yêu cầu

requestor training

đào tạo người yêu cầu

requestor contact

liên hệ người yêu cầu

requestor benefits

quyền lợi của người yêu cầu

Câu ví dụ

the requestors provided detailed specifications for the new product.

Những người yêu cầu đã cung cấp các thông số kỹ thuật chi tiết cho sản phẩm mới.

we need to identify the requestors of these documents immediately.

Chúng tôi cần xác định những người yêu cầu những tài liệu này ngay lập tức.

the team carefully reviewed the requests from all requestors.

Đội ngũ đã xem xét cẩn thận các yêu cầu từ tất cả những người yêu cầu.

satisfying the requestors is crucial for maintaining good relationships.

Làm hài lòng những người yêu cầu là rất quan trọng để duy trì mối quan hệ tốt đẹp.

the system allows us to track requests and identify requestors easily.

Hệ thống cho phép chúng tôi theo dõi các yêu cầu và xác định những người yêu cầu một cách dễ dàng.

we received numerous requests from potential requestors last week.

Chúng tôi đã nhận được rất nhiều yêu cầu từ những người yêu cầu tiềm năng tuần trước.

the project manager communicated directly with the key requestors.

Quản lý dự án đã giao tiếp trực tiếp với những người yêu cầu chính.

understanding the requestors' needs is paramount to success.

Hiểu được nhu cầu của những người yêu cầu là điều tối quan trọng để thành công.

the database stores information about each request and its requestor.

Cơ sở dữ liệu lưu trữ thông tin về mỗi yêu cầu và người yêu cầu của nó.

we actively solicit requests from potential requestors in the field.

Chúng tôi tích cực tìm kiếm các yêu cầu từ những người yêu cầu tiềm năng trong lĩnh vực.

the sales team followed up with all potential requestors promptly.

Đội ngũ bán hàng đã nhanh chóng liên hệ với tất cả những người yêu cầu tiềm năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay