residuum

[Mỹ]/rɪ'zɪdjʊəm/
[Anh]/rɪ'zɪdjuəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phần còn lại, dư lượng
Word Forms
số nhiềuresiduums

Câu ví dụ

It is reseached that the process of catalytic cross-bridging in synthetic ketonic residuum resin and obtained that the utility resin.

Nghiên cứu cho thấy quá trình cầu ngang xúc tác trong nhựa tàn dư ketonic tổng hợp và thu được nhựa hữu ích.

The residuum of the experiment was carefully analyzed by the scientists.

Phần còn lại của thí nghiệm đã được các nhà khoa học phân tích cẩn thận.

There was a residuum of doubt in his mind after hearing the news.

Anh ta vẫn còn một chút nghi ngờ trong đầu sau khi nghe tin tức.

The cleaning crew removed the residuum of dirt from the floor.

Đội ngũ dọn dẹp đã loại bỏ phần còn sót lại của bụi bẩn trên sàn.

The residuum of the meal was packed up for leftovers.

Phần còn lại của bữa ăn được gói lại để làm thức ăn thừa.

The residuum of the chemical reaction was disposed of properly.

Phần còn lại của phản ứng hóa học đã được xử lý đúng cách.

The residuum of the party could be seen in the empty cups and plates.

Phần còn lại của buổi tiệc có thể thấy ở những chiếc cốc và đĩa trống.

The residuum of their argument lingered in the air long after they had left.

Phần còn lại của cuộc tranh luận của họ vẫn còn lảng vảng trong không khí rất lâu sau khi họ rời đi.

The residuum of her emotions was evident in her tear-stained face.

Phần còn lại của cảm xúc của cô ấy thể hiện rõ trên khuôn mặt đẫm nước mắt của cô ấy.

The residuum of the storm left a trail of destruction in its wake.

Phần còn lại của cơn bão để lại một dấu vết của sự tàn phá.

After the fire, only a residuum of ashes remained from the once vibrant building.

Sau đám cháy, chỉ còn lại một ít tro bụi từ tòa nhà vốn tràn đầy sức sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay