resiled

[Mỹ]/rɪˈzaɪld/
[Anh]/rɪˈzaɪld/

Dịch

v. để bật lại hoặc phục hồi về trạng thái trước đó

Cụm từ & Cách kết hợp

resiled from

từ bỏ

resiled agreement

từ bỏ thỏa thuận

resiled claim

từ bỏ yêu cầu

resiled position

từ bỏ quan điểm

resiled statement

từ bỏ tuyên bố

resiled terms

từ bỏ các điều khoản

resiled offer

từ bỏ đề nghị

resiled decision

từ bỏ quyết định

resiled contract

từ bỏ hợp đồng

resiled request

từ bỏ yêu cầu

Câu ví dụ

he resiled from his earlier commitment to join the team.

anh ấy đã rút lại cam kết trước đó về việc gia nhập đội.

after much consideration, she resiled from her decision to move abroad.

sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, cô ấy đã rút lại quyết định chuyển ra nước ngoài.

the company resiled from its contract due to unforeseen circumstances.

công ty đã rút lại hợp đồng của mình do những hoàn cảnh bất ngờ.

he resiled from his promise to help with the project.

anh ấy đã rút lại lời hứa giúp đỡ với dự án.

they resiled from the agreement after the negotiations broke down.

họ đã rút lại thỏa thuận sau khi các cuộc đàm phán thất bại.

she resiled from her statement during the press conference.

cô ấy đã rút lại phát biểu của mình trong cuộc họp báo.

the politician resiled from his previous stance on the issue.

nhà chính trị đã rút lại quan điểm trước đây của mình về vấn đề này.

he resiled from the deal after realizing the risks involved.

anh ấy đã rút lại thỏa thuận sau khi nhận ra những rủi ro liên quan.

after the incident, she resiled from her support for the initiative.

sau sự cố, cô ấy đã rút lại sự ủng hộ của mình đối với sáng kiến.

the contractor resiled from the project due to financial issues.

nhà thầu đã rút lại dự án do vấn đề tài chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay