resinates well
phản ứng keo tốt
resinates quickly
phản ứng keo nhanh chóng
resinates evenly
phản ứng keo đều
resinates properly
phản ứng keo đúng cách
resinates effectively
phản ứng keo hiệu quả
resinates thoroughly
phản ứng keo kỹ lưỡng
resinates slowly
phản ứng keo chậm
resinates consistently
phản ứng keo nhất quán
resinates strongly
phản ứng keo mạnh mẽ
resinates beautifully
phản ứng keo tuyệt đẹp
the artist resinates with the emotions expressed in her paintings.
Nghệ sĩ cộng hưởng với những cảm xúc được thể hiện trong các bức tranh của cô.
his speech resinates deeply with the audience.
Bài phát biểu của anh ấy cộng hưởng sâu sắc với khán giả.
music often resinates with our personal experiences.
Âm nhạc thường cộng hưởng với những trải nghiệm cá nhân của chúng ta.
the message of the film resinates across generations.
Thông điệp của bộ phim cộng hưởng qua nhiều thế hệ.
her story resinates with those who have faced similar challenges.
Câu chuyện của cô ấy cộng hưởng với những người đã phải đối mặt với những thử thách tương tự.
the poem resinates with themes of love and loss.
Đoạn thơ cộng hưởng với những chủ đề về tình yêu và mất mát.
his passion for the environment resinates with many activists.
Niềm đam mê của anh ấy với môi trường cộng hưởng với nhiều nhà hoạt động.
the novel's characters resinates with readers on a personal level.
Những nhân vật trong tiểu thuyết cộng hưởng với độc giả ở một mức độ cá nhân.
the speech resinates with the core values of our community.
Bài phát biểu cộng hưởng với những giá trị cốt lõi của cộng đồng của chúng ta.
her words resinates with those seeking hope and inspiration.
Lời nói của cô ấy cộng hưởng với những người tìm kiếm hy vọng và nguồn cảm hứng.
resinates well
phản ứng keo tốt
resinates quickly
phản ứng keo nhanh chóng
resinates evenly
phản ứng keo đều
resinates properly
phản ứng keo đúng cách
resinates effectively
phản ứng keo hiệu quả
resinates thoroughly
phản ứng keo kỹ lưỡng
resinates slowly
phản ứng keo chậm
resinates consistently
phản ứng keo nhất quán
resinates strongly
phản ứng keo mạnh mẽ
resinates beautifully
phản ứng keo tuyệt đẹp
the artist resinates with the emotions expressed in her paintings.
Nghệ sĩ cộng hưởng với những cảm xúc được thể hiện trong các bức tranh của cô.
his speech resinates deeply with the audience.
Bài phát biểu của anh ấy cộng hưởng sâu sắc với khán giả.
music often resinates with our personal experiences.
Âm nhạc thường cộng hưởng với những trải nghiệm cá nhân của chúng ta.
the message of the film resinates across generations.
Thông điệp của bộ phim cộng hưởng qua nhiều thế hệ.
her story resinates with those who have faced similar challenges.
Câu chuyện của cô ấy cộng hưởng với những người đã phải đối mặt với những thử thách tương tự.
the poem resinates with themes of love and loss.
Đoạn thơ cộng hưởng với những chủ đề về tình yêu và mất mát.
his passion for the environment resinates with many activists.
Niềm đam mê của anh ấy với môi trường cộng hưởng với nhiều nhà hoạt động.
the novel's characters resinates with readers on a personal level.
Những nhân vật trong tiểu thuyết cộng hưởng với độc giả ở một mức độ cá nhân.
the speech resinates with the core values of our community.
Bài phát biểu cộng hưởng với những giá trị cốt lõi của cộng đồng của chúng ta.
her words resinates with those seeking hope and inspiration.
Lời nói của cô ấy cộng hưởng với những người tìm kiếm hy vọng và nguồn cảm hứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay