respectabilities

[Mỹ]/rɪ,spektə'bɪlɪtɪ/
[Anh]/rɪ,spɛktə'bɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự đứng đắn; danh tiếng; sự thích hợp; phẩm giá; sự cao quý.

Câu ví dụ

maintain respectability in the community

duy trì sự tôn trọng trong cộng đồng

uphold respectability at work

duy trì sự tôn trọng tại nơi làm việc

strive for respectability in society

phấn đấu cho sự tôn trọng trong xã hội

family respectability is important

sự tôn trọng gia đình là quan trọng

maintain a sense of respectability

duy trì ý thức về sự tôn trọng

strive to achieve respectability

phấn đấu để đạt được sự tôn trọng

preserve their respectability in the industry

giữ gìn sự tôn trọng của họ trong ngành công nghiệp

struggle to maintain respectability

đấu tranh để duy trì sự tôn trọng

a symbol of respectability in the neighborhood

biểu tượng của sự tôn trọng trong khu phố

a facade of respectability

một vẻ ngoài của sự tôn trọng

Ví dụ thực tế

As Ms Wickenden shows, the trio's success depended on middle-class respectability.

Như bà Wickenden đã chỉ ra, thành công của bộ ba phụ thuộc vào sự tôn trọng tầng lớp trung lưu.

Nguồn: The Economist (Summary)

Had he tried, Rhett could not have chosen a more difficult time to beat his way back to respectability.

Nếu anh ta cố gắng, Rhett không thể chọn thời điểm khó khăn hơn để tìm đường trở lại với sự tôn trọng.

Nguồn: Gone with the Wind

There was certainly a respectability to it and a respect for what they had done.

Chắc chắn có một sự tôn trọng và sự kính trọng đối với những gì họ đã làm.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) August 2023 Compilation

His correctness and respectability are beyond all question.

Tính chính xác và sự tôn trọng của anh ấy không còn nghi ngờ gì nữa.

Nguồn: Haida Gaobule

Old money style was all about refinement and respectability.

Phong cách tiền bạc cũ xoay quanh sự tinh tế và sự tôn trọng.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

Ah, nowadays that is no guarantee of respectability of character.

Thật đấy, ngày nay đó không phải là sự đảm bảo cho sự đáng kính của nhân cách.

Nguồn: Not to be taken lightly.

Herman Voelker had brewed his way into millions and respectability.

Herman Voelker đã tự mình làm nên sự giàu có và sự đáng kính.

Nguồn: The Peacock Lady (Part 1)

" Can't a fellow take a little innocent amusement now and then without losing his respectability" ?

“Anh có thể có một chút thú vui vô tư một chút mà không mất đi sự đáng kính của mình không?”

Nguồn: "Little Women" original version

" I hated the idleness, the stupidity, the respectability, the petty unselfishness" .

“Tôi ghét sự nhàn rỗi, sự ngu ngốc, sự đáng kính, sự vị tha tầm thường.”

Nguồn: The places where angels dare not tread.

To have liquor was a boast, almost a badge of respectability.

Việc có rượu là một sự khoe khoang, gần như là một dấu hiệu của sự đáng kính.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay