respired air
không khí đã hít vào
respired oxygen
oxy đã hít vào
respired gases
khí đã hít vào
respired carbon
carbon đã hít vào
respired energy
năng lượng đã hít vào
respired volume
thể tích đã hít vào
respired nutrients
dinh dưỡng đã hít vào
respired fluid
chất lỏng đã hít vào
respired particles
các hạt đã hít vào
respired waste
chất thải đã hít vào
the fish respired through their gills.
cá thở bằng mang của chúng.
plants respired at night, consuming oxygen.
cây thở vào ban đêm, tiêu thụ oxy.
he respired heavily after the long run.
anh ấy thở hổn hển sau khi chạy bộ dài.
during the experiment, the bacteria respired more quickly.
trong quá trình thí nghiệm, vi khuẩn thở nhanh hơn.
she noticed how the animals respired in the wild.
cô ấy nhận thấy động vật thở như thế nào trong tự nhiên.
the divers respired carefully to conserve air.
các thợ lặn thở cẩn thận để tiết kiệm không khí.
he was relieved when he finally respired normally.
anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi cuối cùng anh ấy thở bình thường trở lại.
in the lab, they studied how the cells respired.
trong phòng thí nghiệm, họ nghiên cứu tế bào thở như thế nào.
after the workout, she respired deeply to relax.
sau khi tập luyện, cô ấy thở sâu để thư giãn.
he learned about how different species respired.
anh ấy tìm hiểu về cách các loài khác nhau thở.
respired air
không khí đã hít vào
respired oxygen
oxy đã hít vào
respired gases
khí đã hít vào
respired carbon
carbon đã hít vào
respired energy
năng lượng đã hít vào
respired volume
thể tích đã hít vào
respired nutrients
dinh dưỡng đã hít vào
respired fluid
chất lỏng đã hít vào
respired particles
các hạt đã hít vào
respired waste
chất thải đã hít vào
the fish respired through their gills.
cá thở bằng mang của chúng.
plants respired at night, consuming oxygen.
cây thở vào ban đêm, tiêu thụ oxy.
he respired heavily after the long run.
anh ấy thở hổn hển sau khi chạy bộ dài.
during the experiment, the bacteria respired more quickly.
trong quá trình thí nghiệm, vi khuẩn thở nhanh hơn.
she noticed how the animals respired in the wild.
cô ấy nhận thấy động vật thở như thế nào trong tự nhiên.
the divers respired carefully to conserve air.
các thợ lặn thở cẩn thận để tiết kiệm không khí.
he was relieved when he finally respired normally.
anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi cuối cùng anh ấy thở bình thường trở lại.
in the lab, they studied how the cells respired.
trong phòng thí nghiệm, họ nghiên cứu tế bào thở như thế nào.
after the workout, she respired deeply to relax.
sau khi tập luyện, cô ấy thở sâu để thư giãn.
he learned about how different species respired.
anh ấy tìm hiểu về cách các loài khác nhau thở.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay