respiring organisms
sinh vật hô hấp
respiring cells
tế bào hô hấp
respiring plants
thực vật hô hấp
respiring animals
động vật hô hấp
respiring tissues
mô hô hấp
respiring microbes
vi sinh vật hô hấp
respiring fungi
nấm hô hấp
respiring bacteria
vi khuẩn hô hấp
respiring systems
hệ hô hấp
respiring surfaces
bề mặt hô hấp
the plants are respiring during the night.
cây cối hô hấp vào ban đêm.
respiring organisms play a vital role in the ecosystem.
các sinh vật hô hấp đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
fish are respiring underwater through their gills.
cá hô hấp dưới nước qua mang.
respiring cells convert glucose into energy.
các tế bào hô hấp chuyển đổi glucose thành năng lượng.
during exercise, humans increase their respiring rate.
trong khi tập thể dục, con người tăng tốc độ hô hấp.
respiring is essential for all living beings.
việc hô hấp là điều cần thiết cho tất cả các sinh vật sống.
the trees are respiring, releasing oxygen into the air.
cây cối hô hấp, giải phóng oxy vào không khí.
respiring bacteria help decompose organic matter.
vi khuẩn hô hấp giúp phân hủy chất hữu cơ.
animals respiring efficiently can adapt better to their environment.
động vật hô hấp hiệu quả có thể thích nghi tốt hơn với môi trường của chúng.
understanding how respiring works is key to biology.
hiểu cách hô hấp hoạt động là chìa khóa để hiểu sinh học.
respiring organisms
sinh vật hô hấp
respiring cells
tế bào hô hấp
respiring plants
thực vật hô hấp
respiring animals
động vật hô hấp
respiring tissues
mô hô hấp
respiring microbes
vi sinh vật hô hấp
respiring fungi
nấm hô hấp
respiring bacteria
vi khuẩn hô hấp
respiring systems
hệ hô hấp
respiring surfaces
bề mặt hô hấp
the plants are respiring during the night.
cây cối hô hấp vào ban đêm.
respiring organisms play a vital role in the ecosystem.
các sinh vật hô hấp đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
fish are respiring underwater through their gills.
cá hô hấp dưới nước qua mang.
respiring cells convert glucose into energy.
các tế bào hô hấp chuyển đổi glucose thành năng lượng.
during exercise, humans increase their respiring rate.
trong khi tập thể dục, con người tăng tốc độ hô hấp.
respiring is essential for all living beings.
việc hô hấp là điều cần thiết cho tất cả các sinh vật sống.
the trees are respiring, releasing oxygen into the air.
cây cối hô hấp, giải phóng oxy vào không khí.
respiring bacteria help decompose organic matter.
vi khuẩn hô hấp giúp phân hủy chất hữu cơ.
animals respiring efficiently can adapt better to their environment.
động vật hô hấp hiệu quả có thể thích nghi tốt hơn với môi trường của chúng.
understanding how respiring works is key to biology.
hiểu cách hô hấp hoạt động là chìa khóa để hiểu sinh học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay