the police officer restained the suspect until backup arrived.
Cảnh sát đã giữ lại nghi phạm cho đến khi hỗ trợ đến.
she had to be physically restained to prevent self-harm.
Cô ấy phải được giữ lại bằng sức mạnh thể chất để ngăn chặn tự làm hại bản thân.
the dictator brutally restained any opposition to his regime.
Độc tài đã đàn áp dã man bất kỳ sự phản đối nào đối với chế độ của ông.
the security council restained the aggressor nation with strict sanctions.
Hội đồng an ninh đã ngăn chặn quốc gia xâm lược bằng các biện pháp trừng phạt nghiêm ngặt.
the company successfully restained the acid leak before it spread.
Công ty đã thành công trong việc ngăn chặn rò rỉ axit trước khi nó lan rộng.
the harsh laws restained the people's freedom of speech.
Các luật hà khắc đã hạn chế tự do ngôn luận của người dân.
the dog was restained by a heavy chain in the yard.
Con chó đã bị trói bằng một chuỗi nặng trong sân.
he restained his anger and continued the negotiation calmly.
Ông đã kiềm chế cơn giận và tiếp tục đàm phán một cách bình tĩnh.
the mechanic restained the engine vibration with new mounts.
Kỹ thuật viên đã giảm rung động của động cơ bằng các bộ phận mới.
emergency crews restained the crowd to clear a path.
Các nhóm cứu hộ đã kiểm soát đám đông để mở đường.
she restained her tears while delivering the eulogy.
Cô ấy kiềm chế nước mắt khi đọc bài diễn văn tưởng niệm.
the government restained inflation through tight monetary policy.
Chính phủ đã kiềm chế lạm phát thông qua chính sách tiền tệ chặt chẽ.
the patient restained himself from shouting in pain.
Bệnh nhân đã kiềm chế bản thân không hét lên vì đau.
the police officer restained the suspect until backup arrived.
Cảnh sát đã giữ lại nghi phạm cho đến khi hỗ trợ đến.
she had to be physically restained to prevent self-harm.
Cô ấy phải được giữ lại bằng sức mạnh thể chất để ngăn chặn tự làm hại bản thân.
the dictator brutally restained any opposition to his regime.
Độc tài đã đàn áp dã man bất kỳ sự phản đối nào đối với chế độ của ông.
the security council restained the aggressor nation with strict sanctions.
Hội đồng an ninh đã ngăn chặn quốc gia xâm lược bằng các biện pháp trừng phạt nghiêm ngặt.
the company successfully restained the acid leak before it spread.
Công ty đã thành công trong việc ngăn chặn rò rỉ axit trước khi nó lan rộng.
the harsh laws restained the people's freedom of speech.
Các luật hà khắc đã hạn chế tự do ngôn luận của người dân.
the dog was restained by a heavy chain in the yard.
Con chó đã bị trói bằng một chuỗi nặng trong sân.
he restained his anger and continued the negotiation calmly.
Ông đã kiềm chế cơn giận và tiếp tục đàm phán một cách bình tĩnh.
the mechanic restained the engine vibration with new mounts.
Kỹ thuật viên đã giảm rung động của động cơ bằng các bộ phận mới.
emergency crews restained the crowd to clear a path.
Các nhóm cứu hộ đã kiểm soát đám đông để mở đường.
she restained her tears while delivering the eulogy.
Cô ấy kiềm chế nước mắt khi đọc bài diễn văn tưởng niệm.
the government restained inflation through tight monetary policy.
Chính phủ đã kiềm chế lạm phát thông qua chính sách tiền tệ chặt chẽ.
the patient restained himself from shouting in pain.
Bệnh nhân đã kiềm chế bản thân không hét lên vì đau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay