trade restrictionism
chủ nghĩa hạn chế thương mại
immigration restrictionism
chủ nghĩa hạn chế nhập cư
economic restrictionism
chủ nghĩa hạn chế kinh tế
restrictionism policies
các chính sách hạn chế
restrictionism measures
các biện pháp hạn chế
restrictionism trends
xu hướng hạn chế
national restrictionism
chủ nghĩa hạn chế quốc gia
global restrictionism
chủ nghĩa hạn chế toàn cầu
restrictionism debates
các cuộc tranh luận về hạn chế
restrictionism rhetoric
thao thao về hạn chế
restrictionism can lead to economic isolation.
chủ nghĩa hạn chế có thể dẫn đến sự cô lập kinh tế.
many argue that restrictionism harms global trade.
nhiều người cho rằng chủ nghĩa hạn chế gây tổn hại đến thương mại toàn cầu.
restrictionism often arises during economic downturns.
chủ nghĩa hạn chế thường xuất hiện trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
politicians may adopt restrictionism to gain support.
các chính trị gia có thể áp dụng chủ nghĩa hạn chế để giành được sự ủng hộ.
restrictionism affects immigration policies worldwide.
chủ nghĩa hạn chế ảnh hưởng đến các chính sách nhập cư trên toàn thế giới.
critics of restrictionism emphasize its negative impacts.
các nhà phê bình chủ nghĩa hạn chế nhấn mạnh những tác động tiêu cực của nó.
restrictionism can create tensions between countries.
chủ nghĩa hạn chế có thể tạo ra căng thẳng giữa các quốc gia.
some view restrictionism as a necessary measure.
một số người coi chủ nghĩa hạn chế là một biện pháp cần thiết.
restrictionism may lead to a decrease in cultural exchange.
chủ nghĩa hạn chế có thể dẫn đến sự giảm sút trao đổi văn hóa.
economists warn against the dangers of restrictionism.
các nhà kinh tế cảnh báo về những nguy hiểm của chủ nghĩa hạn chế.
trade restrictionism
chủ nghĩa hạn chế thương mại
immigration restrictionism
chủ nghĩa hạn chế nhập cư
economic restrictionism
chủ nghĩa hạn chế kinh tế
restrictionism policies
các chính sách hạn chế
restrictionism measures
các biện pháp hạn chế
restrictionism trends
xu hướng hạn chế
national restrictionism
chủ nghĩa hạn chế quốc gia
global restrictionism
chủ nghĩa hạn chế toàn cầu
restrictionism debates
các cuộc tranh luận về hạn chế
restrictionism rhetoric
thao thao về hạn chế
restrictionism can lead to economic isolation.
chủ nghĩa hạn chế có thể dẫn đến sự cô lập kinh tế.
many argue that restrictionism harms global trade.
nhiều người cho rằng chủ nghĩa hạn chế gây tổn hại đến thương mại toàn cầu.
restrictionism often arises during economic downturns.
chủ nghĩa hạn chế thường xuất hiện trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
politicians may adopt restrictionism to gain support.
các chính trị gia có thể áp dụng chủ nghĩa hạn chế để giành được sự ủng hộ.
restrictionism affects immigration policies worldwide.
chủ nghĩa hạn chế ảnh hưởng đến các chính sách nhập cư trên toàn thế giới.
critics of restrictionism emphasize its negative impacts.
các nhà phê bình chủ nghĩa hạn chế nhấn mạnh những tác động tiêu cực của nó.
restrictionism can create tensions between countries.
chủ nghĩa hạn chế có thể tạo ra căng thẳng giữa các quốc gia.
some view restrictionism as a necessary measure.
một số người coi chủ nghĩa hạn chế là một biện pháp cần thiết.
restrictionism may lead to a decrease in cultural exchange.
chủ nghĩa hạn chế có thể dẫn đến sự giảm sút trao đổi văn hóa.
economists warn against the dangers of restrictionism.
các nhà kinh tế cảnh báo về những nguy hiểm của chủ nghĩa hạn chế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay