retinoblastoma

[US]/ˌrɛtɪnəʊblaːsˈtəʊmə/
[UK]/ˌrɛtɪnəˈblɑːstoʊmə/
Frequency: Very High

Translation

n. một loại ung thư mắt di truyền
Word Forms
số nhiềuretinoblastomas

Phrases & Collocations

retinoblastoma diagnosis

chẩn đoán võng mạc nhân cách

retinoblastoma treatment

điều trị võng mạc nhân cách

retinoblastoma symptoms

triệu chứng võng mạc nhân cách

retinoblastoma risk

nguy cơ võng mạc nhân cách

retinoblastoma survival

tỷ lệ sống sót của bệnh võng mạc nhân cách

retinoblastoma genetics

di truyền học về võng mạc nhân cách

retinoblastoma awareness

nhận thức về võng mạc nhân cách

retinoblastoma research

nghiên cứu về võng mạc nhân cách

retinoblastoma screening

sàng lọc võng mạc nhân cách

retinoblastoma follow-up

theo dõi sau điều trị bệnh võng mạc nhân cách

Example Sentences

retinoblastoma is a rare form of eye cancer.

bệnh võng mạc ung thư là một dạng ung thư mắt hiếm gặp.

early detection of retinoblastoma can improve treatment outcomes.

việc phát hiện sớm bệnh võng mạc ung thư có thể cải thiện kết quả điều trị.

children diagnosed with retinoblastoma may require surgery.

trẻ em được chẩn đoán mắc bệnh võng mạc ung thư có thể cần phẫu thuật.

genetic testing can help identify retinoblastoma risk factors.

xét nghiệm di truyền có thể giúp xác định các yếu tố nguy cơ của bệnh võng mạc ung thư.

retinoblastoma can affect one or both eyes.

bệnh võng mạc ung thư có thể ảnh hưởng đến một hoặc cả hai mắt.

pediatric oncologists specialize in treating retinoblastoma.

các bác sĩ ung thư nhi khoa chuyên điều trị bệnh võng mạc ung thư.

symptoms of retinoblastoma may include vision problems.

các triệu chứng của bệnh võng mạc ung thư có thể bao gồm các vấn đề về thị lực.

retinoblastoma can be hereditary in some cases.

bệnh võng mạc ung thư có thể di truyền trong một số trường hợp.

support groups are available for families affected by retinoblastoma.

có các nhóm hỗ trợ dành cho các gia đình bị ảnh hưởng bởi bệnh võng mạc ung thư.

advancements in treatment have improved survival rates for retinoblastoma.

những tiến bộ trong điều trị đã cải thiện tỷ lệ sống sót đối với bệnh võng mạc ung thư.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now