retold

[Mỹ]/ˌri'told/
[Anh]/riˈtold/
Tần suất: Rất cao

Dịch

recounted (thì quá khứ và phân từ quá khứ của retell)

Câu ví dụ

superimposed her own interpretation when she retold the story.

bà ấy áp đặt quan điểm của riêng mình khi bà ấy kể lại câu chuyện.

The antiutopia are the source of“The old tales retold”with destorying trend.

Chủ nghĩa phản utopia là nguồn gốc của “Những câu chuyện cổ được kể lại” với xu hướng hủy diệt.

Ví dụ thực tế

One summer he wrote a book in which he retold some old stories.

Một mùa hè, anh ấy đã viết một cuốn sách trong đó anh ấy kể lại một số câu chuyện cổ.

Nguồn: American Elementary School English 5

The stories of my childhood bossiness are told (and retold) with great amusement.

Những câu chuyện về sự ngang bướng thời thơ ấu của tôi được kể lại (và kể lại) với rất nhiều sự thích thú.

Nguồn: Lean In

Retell lecture: where you have 40 seconds to retell a lecture in your own words.

Kể lại bài giảng: nơi bạn có 40 giây để kể lại một bài giảng bằng lời của mình.

Nguồn: Analysis of the PTE Exam

Can some good come from retelling the story?

Liệu có điều gì tốt đẹp đến từ việc kể lại câu chuyện?

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

So you can use the original story as a support as you are retelling the story, right?

Vì vậy, bạn có thể sử dụng câu chuyện gốc làm hỗ trợ khi bạn đang kể lại câu chuyện, đúng không?

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

And only after retelling the story many, many times, does it really sparkle.

Và chỉ sau khi kể lại câu chuyện nhiều, nhiều lần, nó mới thực sự tỏa sáng.

Nguồn: Listening Digest

THERE are several ways of retelling Charlie and the Chocolate Factory.

Có nhiều cách để kể lại câu chuyện về Charlie và Nhà Máy Sô Cô La.

Nguồn: The Economist (Summary)

You can edit, interpret and retell your story, even as you're constrained by the facts.

Bạn có thể chỉnh sửa, diễn giải và kể lại câu chuyện của mình, ngay cả khi bạn bị ràng buộc bởi sự thật.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Its videos of women or actors retelling true stories of suffering and abuse have been widely shared on social media.

Những video của phụ nữ hoặc diễn viên kể lại những câu chuyện có thật về sự đau khổ và lạm dụng đã được chia sẻ rộng rãi trên mạng xã hội.

Nguồn: VOA Special English: World

Snow White retold from the point of view of Sneezy. Why won't Doc prescribe him something? We finally find out.

Snow White được kể lại từ quan điểm của Sneezy. Tại sao Doc lại không kê đơn cho anh ấy? Chúng ta cuối cùng cũng tìm ra.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay