retook

[Mỹ]/riː'tʊk/
[Anh]/riˈtʊk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. lấy lại quyền kiểm soát; lấy lại; quay lại (quá khứ của retake)

Cụm từ & Cách kết hợp

retake an exam

thi lại

Câu ví dụ

in 799 the Moors retook Barcelona.

Năm 799, người Moors đã chiếm lại Barcelona.

he retook the world driver's championship.

Anh ấy đã giành lại chức vô địch thế giới đua xe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay