retted fiber
sợi đã được rút
retted straw
rơm đã được rút
retted flax
lanh đã được rút
retted plants
thực vật đã được rút
retted material
vật liệu đã được rút
retted hemp
vải sợi đã được rút
retted grass
cỏ đã được rút
retted leaves
lá đã được rút
retted crops
mùa màng đã được rút
retted waste
phế thải đã được rút
the flax was retted to extract the fibers.
luống màu đã được ngâm để chiết xuất sợi.
after the plants are retted, they can be processed further.
sau khi ngâm cây trồng, chúng có thể được xử lý thêm.
the retted straw is used for making paper.
rơm đã ngâm được sử dụng để làm giấy.
farmers often retted their crops before harvesting.
những người nông dân thường ngâm cây trồng của họ trước khi thu hoạch.
retted fibers are essential for textile production.
sợi đã ngâm rất quan trọng cho sản xuất dệt may.
the retting process can take several weeks.
quá trình ngâm có thể mất vài tuần.
she explained how the plants were retted in traditional methods.
cô ấy giải thích cách ngâm cây trồng theo phương pháp truyền thống.
properly retted materials improve the quality of the final product.
vật liệu ngâm đúng cách cải thiện chất lượng sản phẩm cuối cùng.
he learned how to identify when the flax is retted correctly.
anh ấy học cách xác định khi nào cây lanh được ngâm đúng cách.
in ancient times, people retted plants using natural water sources.
ngày xưa, mọi người ngâm cây trồng bằng các nguồn nước tự nhiên.
retted fiber
sợi đã được rút
retted straw
rơm đã được rút
retted flax
lanh đã được rút
retted plants
thực vật đã được rút
retted material
vật liệu đã được rút
retted hemp
vải sợi đã được rút
retted grass
cỏ đã được rút
retted leaves
lá đã được rút
retted crops
mùa màng đã được rút
retted waste
phế thải đã được rút
the flax was retted to extract the fibers.
luống màu đã được ngâm để chiết xuất sợi.
after the plants are retted, they can be processed further.
sau khi ngâm cây trồng, chúng có thể được xử lý thêm.
the retted straw is used for making paper.
rơm đã ngâm được sử dụng để làm giấy.
farmers often retted their crops before harvesting.
những người nông dân thường ngâm cây trồng của họ trước khi thu hoạch.
retted fibers are essential for textile production.
sợi đã ngâm rất quan trọng cho sản xuất dệt may.
the retting process can take several weeks.
quá trình ngâm có thể mất vài tuần.
she explained how the plants were retted in traditional methods.
cô ấy giải thích cách ngâm cây trồng theo phương pháp truyền thống.
properly retted materials improve the quality of the final product.
vật liệu ngâm đúng cách cải thiện chất lượng sản phẩm cuối cùng.
he learned how to identify when the flax is retted correctly.
anh ấy học cách xác định khi nào cây lanh được ngâm đúng cách.
in ancient times, people retted plants using natural water sources.
ngày xưa, mọi người ngâm cây trồng bằng các nguồn nước tự nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay