returners

[Mỹ]/rɪ'tɝnɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người (đặc biệt là phụ nữ) trở lại làm việc sau một thời gian vắng mặt (thường do nghỉ thai sản)

Cụm từ & Cách kết hợp

returner's permit

giấy phép của người quay lại

loyal returner

người quay lại trung thành

frequent returner

người quay lại thường xuyên

returner's discount

giảm giá cho người quay lại

returner's policy

chính sách cho người quay lại

Câu ví dụ

Gunner is a player on kickoffs and punts who specializes in running down the field very quickly in an attempt to tackle the kick returner or the punt returner.

Gunner là một cầu thủ trên các cú đá giao bóng và đá bóng đá chuyên về việc chạy xuống sân rất nhanh để cố gắng phạm lỗi với người trả bóng hoặc người trả bóng đá.

for the Third Path, the non-returner path-moment erases the two weakened fetters;

đối với Con Đường Thứ Ba, thời khắc phi-trở lại xóa bỏ hai xiềng xích yếu ớt;

The returner was welcomed back by the team.

Người tái nhập đã được chào đón trở lại bởi đội ngũ.

The company hired several returners after the pandemic.

Công ty đã thuê một số người tái nhập sau đại dịch.

The returner adjusted quickly to the new work environment.

Người tái nhập đã nhanh chóng thích nghi với môi trường làm việc mới.

She is a talented returner in the field of marketing.

Cô ấy là một người tái nhập tài năng trong lĩnh vực marketing.

The returner brought fresh ideas to the project.

Người tái nhập đã mang đến những ý tưởng mới mẻ cho dự án.

The returner shared valuable insights from their previous experience.

Người tái nhập đã chia sẻ những hiểu biết có giá trị từ kinh nghiệm trước đây của họ.

The returner demonstrated strong leadership skills.

Người tái nhập đã thể hiện kỹ năng lãnh đạo mạnh mẽ.

The returner contributed significantly to the team's success.

Người tái nhập đã đóng góp đáng kể vào thành công của đội ngũ.

The returner received positive feedback from colleagues.

Người tái nhập nhận được phản hồi tích cực từ đồng nghiệp.

The returner is eager to take on new challenges.

Người tái nhập rất háo hức đón nhận những thử thách mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay