reuptakes

[US]/ˌriːˈʌpteɪk/
[UK]/ˌriːˈʌpteɪk/
Frequency: Very High

Translation

n. (quá trình mà một chất dẫn truyền thần kinh được tái hấp thu bởi một tế bào thần kinh sau khi truyền một xung thần kinh)

Phrases & Collocations

serotonin reuptake

tái hấp thu serotonin

reuptake inhibitor

thuốc ức chế tái hấp thu

neurotransmitter reuptake

tái hấp thu chất dẫn truyền thần kinh

reuptake process

quá trình tái hấp thu

reuptake mechanism

cơ chế tái hấp thu

reuptake transporter

vận chuyển tái hấp thu

dopamine reuptake

tái hấp thu dopamine

reuptake studies

nghiên cứu về tái hấp thu

reuptake effects

tác động của tái hấp thu

reuptake pathways

đường dẫn tái hấp thu

Example Sentences

serotonin reuptake inhibitors are commonly used to treat depression.

thuốc ức chế tái hấp thu serotonin thường được sử dụng để điều trị chứng trầm cảm.

the reuptake of neurotransmitters is crucial for brain function.

sự tái hấp thu các chất dẫn truyền thần kinh rất quan trọng cho chức năng não bộ.

research shows that reuptake mechanisms can affect mood regulation.

nghiên cứu cho thấy các cơ chế tái hấp thu có thể ảnh hưởng đến điều hòa tâm trạng.

inhibiting the reuptake of dopamine can increase motivation.

ức chế sự tái hấp thu dopamine có thể làm tăng động lực.

some medications target the reuptake process to enhance therapeutic effects.

một số loại thuốc nhắm vào quá trình tái hấp thu để tăng cường hiệu quả điều trị.

understanding reuptake can lead to better treatments for anxiety disorders.

hiểu về sự tái hấp thu có thể dẫn đến các phương pháp điều trị tốt hơn cho các rối loạn lo âu.

reuptake transporters play a key role in neurotransmission.

các chất vận chuyển tái hấp thu đóng vai trò quan trọng trong quá trình dẫn truyền thần kinh.

blocking the reuptake of norepinephrine can improve focus.

chặn sự tái hấp thu norepinephrine có thể cải thiện sự tập trung.

reuptake studies are essential for developing new psychiatric medications.

các nghiên cứu về sự tái hấp thu là rất quan trọng để phát triển các loại thuốc tâm thần mới.

pharmaceutical companies are exploring reuptake inhibitors for various conditions.

các công ty dược phẩm đang khám phá các chất ức chế tái hấp thu cho các tình trạng khác nhau.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now