reusably

[Mỹ]/rɪˈjuːzəbli/
[Anh]/rɪˈjuːzəbli/

Dịch

adv. Theo cách có thể tái sử dụng; có khả năng được sử dụng lặp lại mà không bị suy giảm đáng kể.

Câu ví dụ

the company designed their software components to work reusably across multiple platforms.

Công ty đã thiết kế các thành phần phần mềm của họ để hoạt động có thể tái sử dụng trên nhiều nền tảng.

data structures should be implemented reusably to maximize efficiency in programming.

Các cấu trúc dữ liệu nên được triển khai có thể tái sử dụng để tối đa hóa hiệu quả trong lập trình.

the modular design allows parts to be reusably assembled in different configurations.

Thiết kế mô-đun cho phép các bộ phận được lắp ráp có thể tái sử dụng trong các cấu hình khác nhau.

engineers are encouraged to build systems that function reusably in various environments.

Các kỹ sư được khuyến khích xây dựng các hệ thống hoạt động có thể tái sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau.

the framework supports code that operates reusably without modification.

Khung hỗ trợ mã hoạt động có thể tái sử dụng mà không cần sửa đổi.

manufacturing processes can be adapted reusably for different product lines.

Quy trình sản xuất có thể được điều chỉnh có thể tái sử dụng cho các dòng sản phẩm khác nhau.

the library contains pre-built elements that integrate reusably with existing code.

Thư viện chứa các thành phần được xây dựng sẵn có thể tích hợp lại được với mã hiện có.

architects designed the building components to be reusably deployed in future projects.

Kiến trúc sư đã thiết kế các thành phần tòa nhà để có thể triển khai lại trong các dự án tương lai.

the protocol enables data transmission reusably across different network types.

Giao thức cho phép truyền dữ liệu có thể tái sử dụng trên các loại mạng khác nhau.

developers appreciate tools that work reusably with multiple programming languages.

Các nhà phát triển đánh giá cao các công cụ có thể hoạt động có thể tái sử dụng với nhiều ngôn ngữ lập trình.

the template system allows content to be formatted reusably throughout the document.

Hệ thống mẫu cho phép nội dung được định dạng có thể tái sử dụng trong suốt tài liệu.

scientists developed methods that could be applied reusably in similar experiments.

Các nhà khoa học đã phát triển các phương pháp có thể được áp dụng có thể tái sử dụng trong các thí nghiệm tương tự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay