revalued currency
tiền tệ được đánh giá lại
revalued assets
tài sản được đánh giá lại
revalued prices
giá cả được đánh giá lại
revalued exchange
tỷ giá được đánh giá lại
revalued stock
cổ phiếu được đánh giá lại
revalued goods
hàng hóa được đánh giá lại
revalued investments
đầu tư được đánh giá lại
revalued portfolio
danh mục đầu tư được đánh giá lại
revalued property
bất động sản được đánh giá lại
revalued market
thị trường được đánh giá lại
the currency has been revalued to stabilize the economy.
tiền tệ đã được đánh giá lại để ổn định nền kinh tế.
after the market crash, many assets were revalued significantly.
sau khi thị trường chứng khoán sụp đổ, nhiều tài sản đã được đánh giá lại đáng kể.
the company revalued its properties to reflect current market trends.
công ty đã đánh giá lại các bất động sản của mình để phản ánh các xu hướng thị trường hiện tại.
investors were pleased when their stocks were revalued higher.
các nhà đầu tư hài lòng khi cổ phiếu của họ được đánh giá lại cao hơn.
the government decided to have the national currency revalued.
chính phủ quyết định đánh giá lại đồng tiền quốc gia.
due to inflation, many businesses had to have their products revalued.
do lạm phát, nhiều doanh nghiệp buộc phải đánh giá lại sản phẩm của họ.
the real estate market was revalued after the new regulations.
thị trường bất động sản đã được đánh giá lại sau các quy định mới.
after negotiations, the contract value was revalued.
sau các cuộc đàm phán, giá trị hợp đồng đã được đánh giá lại.
experts recommended that the assets be revalued annually.
các chuyên gia khuyến nghị nên đánh giá lại tài sản hàng năm.
the bank revalued the loan to better reflect the collateral.
ngân hàng đã đánh giá lại khoản vay để phản ánh tốt hơn tài sản đảm bảo.
revalued currency
tiền tệ được đánh giá lại
revalued assets
tài sản được đánh giá lại
revalued prices
giá cả được đánh giá lại
revalued exchange
tỷ giá được đánh giá lại
revalued stock
cổ phiếu được đánh giá lại
revalued goods
hàng hóa được đánh giá lại
revalued investments
đầu tư được đánh giá lại
revalued portfolio
danh mục đầu tư được đánh giá lại
revalued property
bất động sản được đánh giá lại
revalued market
thị trường được đánh giá lại
the currency has been revalued to stabilize the economy.
tiền tệ đã được đánh giá lại để ổn định nền kinh tế.
after the market crash, many assets were revalued significantly.
sau khi thị trường chứng khoán sụp đổ, nhiều tài sản đã được đánh giá lại đáng kể.
the company revalued its properties to reflect current market trends.
công ty đã đánh giá lại các bất động sản của mình để phản ánh các xu hướng thị trường hiện tại.
investors were pleased when their stocks were revalued higher.
các nhà đầu tư hài lòng khi cổ phiếu của họ được đánh giá lại cao hơn.
the government decided to have the national currency revalued.
chính phủ quyết định đánh giá lại đồng tiền quốc gia.
due to inflation, many businesses had to have their products revalued.
do lạm phát, nhiều doanh nghiệp buộc phải đánh giá lại sản phẩm của họ.
the real estate market was revalued after the new regulations.
thị trường bất động sản đã được đánh giá lại sau các quy định mới.
after negotiations, the contract value was revalued.
sau các cuộc đàm phán, giá trị hợp đồng đã được đánh giá lại.
experts recommended that the assets be revalued annually.
các chuyên gia khuyến nghị nên đánh giá lại tài sản hàng năm.
the bank revalued the loan to better reflect the collateral.
ngân hàng đã đánh giá lại khoản vay để phản ánh tốt hơn tài sản đảm bảo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay