reverse

[Mỹ]/rɪˈvɜːs/
[Anh]/rɪˈvɜːrs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nằm hoặc hướng theo hướng ngược lại; đối diện về hướng hoặc vị trí
vt. xoay thứ gì đó theo hướng ngược lại
vi. di chuyển lùi lại
v. hoàn toàn thay đổi hướng hoặc vị trí
n. điều ngược lại hoặc trái ngược với thứ gì đó; mặt sau của thứ gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

reverse order

thứ tự đảo ngược

reverse direction

ngược hướng

reverse psychology

tâm lý đảo ngược

reverse the decision

hoàn tác quyết định

reverse the trend

hoàn ngược xu hướng

reverse a curse

hoàn ngược lời nguyền

reverse the effect

hoàn ngược tác dụng

in reverse

ngược lại

reverse engineering

phản kỹ thuật

reverse osmosis

thâm nhập ngược

reverse side

mặt ngược

reverse circulation

lưu thông ngược

reverse flow

dòng chảy ngược

reverse engineer

kỹ sư đảo ngược

reverse transcriptase

reverse transcriptase

reverse osmosis membrane

màng thẩm thấu ngược

reverse voltage

điện áp đảo ngược

forward and reverse

tiến và lùi

reverse process

quá trình đảo ngược

peak reverse voltage

điện áp đảo ngược đỉnh

reverse current

dòng chảy ngược

reverse rotation

xoay ngược

reverse mortgage

Thế chấp đảo ngược

reverse fault

lỗi đảo ngược

just the reverse

chỉ là ngược lại

Câu ví dụ

the reverse of a coin

mặt sau của đồng tiền

the reverse side of the cloth

mặt sau của vải

the reverse side of the coin

mặt sau của đồng tiền

on the reverse(side)of sth.

ở mặt sau của cái gì đó

transpose the words of a sentence.See Synonyms at reverse

hoán đổi các từ trong một câu. Xem Từ đồng nghĩa tại reverse

the lorry reversed into the back of a bus.

chiếc xe tải lùi vào phía sau một chiếc xe buýt.

here are the results in reverse order.

dưới đây là kết quả theo thứ tự ngược lại.

the gall actuates a reverse of photosynthesis.

lá mật kích hoạt một phản ứng ngược của quá trình quang hợp.

the address is given on the reverse of this leaflet.

địa chỉ được cung cấp ở mặt sau tờ rơi này.

the reverses of fortune

sự đảo ngược của số phận

And then we will have Fallaway Reverse &Slip Pivot.

Và sau đó chúng ta sẽ có Fallaway Reverse &Slip Pivot.

He reversed the car.

Anh ấy đã lùi xe.

She reversed the paper.

Cô ấy đã đảo ngược tờ giấy.

Please reverse the positions of two pictures.

Vui lòng đảo ngược vị trí của hai bức tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay