| số nhiều | revertants |
revertant strain
strain đảo ngược
revertant allele
bệnh lặn đảo ngược
revertant mutation
đột biến đảo ngược
revertant phenotype
kiểu hình đảo ngược
revertant cell
tế bào đảo ngược
revertant gene
gen đảo ngược
revertant organism
sinh vật đảo ngược
revertant species
loài đảo ngược
revertant type
loại đảo ngược
revertant variant
biến thể đảo ngược
the revertant strain showed resistance to the antibiotic.
nguoi chuyển đổi kháng thuốc đã cho thấy khả năng kháng kháng sinh.
scientists are studying the revertant mutations in this species.
các nhà khoa học đang nghiên cứu các đột biến chuyển đổi trở lại ở loài này.
we observed a revertant phenotype in the laboratory.
chúng tôi quan sát thấy kiểu hình chuyển đổi trở lại trong phòng thí nghiệm.
the revertant cells were able to thrive in harsh conditions.
các tế bào chuyển đổi trở lại có khả năng phát triển mạnh trong điều kiện khắc nghiệt.
her research focused on the mechanisms behind revertant behavior.
nghiên cứu của cô tập trung vào các cơ chế đằng sau hành vi chuyển đổi trở lại.
the revertant gene was identified through extensive testing.
gen chuyển đổi trở lại đã được xác định thông qua quá trình thử nghiệm rộng rãi.
they are investigating the role of revertant alleles in evolution.
họ đang điều tra vai trò của các alen chuyển đổi trở lại trong quá trình tiến hóa.
revertant organisms can provide insights into genetic stability.
các sinh vật chuyển đổi trở lại có thể cung cấp thông tin chi tiết về sự ổn định di truyền.
the revertant phenotype was unexpected in this experiment.
kiểu hình chuyển đổi trở lại là không mong muốn trong thí nghiệm này.
understanding revertant pathways can lead to new therapies.
hiểu các con đường chuyển đổi trở lại có thể dẫn đến các phương pháp điều trị mới.
revertant strain
strain đảo ngược
revertant allele
bệnh lặn đảo ngược
revertant mutation
đột biến đảo ngược
revertant phenotype
kiểu hình đảo ngược
revertant cell
tế bào đảo ngược
revertant gene
gen đảo ngược
revertant organism
sinh vật đảo ngược
revertant species
loài đảo ngược
revertant type
loại đảo ngược
revertant variant
biến thể đảo ngược
the revertant strain showed resistance to the antibiotic.
nguoi chuyển đổi kháng thuốc đã cho thấy khả năng kháng kháng sinh.
scientists are studying the revertant mutations in this species.
các nhà khoa học đang nghiên cứu các đột biến chuyển đổi trở lại ở loài này.
we observed a revertant phenotype in the laboratory.
chúng tôi quan sát thấy kiểu hình chuyển đổi trở lại trong phòng thí nghiệm.
the revertant cells were able to thrive in harsh conditions.
các tế bào chuyển đổi trở lại có khả năng phát triển mạnh trong điều kiện khắc nghiệt.
her research focused on the mechanisms behind revertant behavior.
nghiên cứu của cô tập trung vào các cơ chế đằng sau hành vi chuyển đổi trở lại.
the revertant gene was identified through extensive testing.
gen chuyển đổi trở lại đã được xác định thông qua quá trình thử nghiệm rộng rãi.
they are investigating the role of revertant alleles in evolution.
họ đang điều tra vai trò của các alen chuyển đổi trở lại trong quá trình tiến hóa.
revertant organisms can provide insights into genetic stability.
các sinh vật chuyển đổi trở lại có thể cung cấp thông tin chi tiết về sự ổn định di truyền.
the revertant phenotype was unexpected in this experiment.
kiểu hình chuyển đổi trở lại là không mong muốn trong thí nghiệm này.
understanding revertant pathways can lead to new therapies.
hiểu các con đường chuyển đổi trở lại có thể dẫn đến các phương pháp điều trị mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay