revets

[Mỹ]/rɪˈvɛt/
[Anh]/rɪˈvɛt/

Dịch

vt. bảo vệ (một ngân hàng, v.v.) bằng gạch hoặc đá; phủ bằng xi măng hoặc vật liệu tương tự; xem xét hoặc sửa đổi

Cụm từ & Cách kết hợp

revet wall

tường chống sạt

revet surface

mặt chống sạt

revet structure

cấu trúc chống sạt

revet design

thiết kế chống sạt

revet material

vật liệu chống sạt

revet system

hệ thống chống sạt

revet method

phương pháp chống sạt

revet technique

kỹ thuật chống sạt

revet application

ứng dụng chống sạt

revet project

dự án chống sạt

Câu ví dụ

the workers will revet the walls with stone.

những người công nhân sẽ ốp đá vào tường.

they plan to revet the riverbank to prevent erosion.

họ dự định ốp bờ sông để ngăn chặn xói mòn.

to revet the foundation, they used reinforced concrete.

để ốp phần móng, họ đã sử dụng bê tông cốt thép.

the engineers decided to revet the slope for safety.

các kỹ sư đã quyết định ốp sườn đồi để đảm bảo an toàn.

we need to revet the dam to increase its stability.

chúng ta cần ốp đập để tăng độ ổn định của nó.

they will revet the pathway with bricks.

họ sẽ ốp lối đi bằng gạch.

the project involves revetting the old bridge.

dự án bao gồm việc ốp lại cây cầu cũ.

to revet the cliff, they used natural stones.

để ốp vách đá, họ đã sử dụng đá tự nhiên.

they hired a contractor to revet the coastal area.

họ thuê một nhà thầu để ốp khu vực ven biển.

it's essential to revet the foundations of the building.

rất quan trọng để ốp phần móng của tòa nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay