revet wall
tường chống sạt
revet surface
mặt chống sạt
revet structure
cấu trúc chống sạt
revet design
thiết kế chống sạt
revet material
vật liệu chống sạt
revet system
hệ thống chống sạt
revet method
phương pháp chống sạt
revet technique
kỹ thuật chống sạt
revet application
ứng dụng chống sạt
revet project
dự án chống sạt
the workers will revet the walls with stone.
những người công nhân sẽ ốp đá vào tường.
they plan to revet the riverbank to prevent erosion.
họ dự định ốp bờ sông để ngăn chặn xói mòn.
to revet the foundation, they used reinforced concrete.
để ốp phần móng, họ đã sử dụng bê tông cốt thép.
the engineers decided to revet the slope for safety.
các kỹ sư đã quyết định ốp sườn đồi để đảm bảo an toàn.
we need to revet the dam to increase its stability.
chúng ta cần ốp đập để tăng độ ổn định của nó.
they will revet the pathway with bricks.
họ sẽ ốp lối đi bằng gạch.
the project involves revetting the old bridge.
dự án bao gồm việc ốp lại cây cầu cũ.
to revet the cliff, they used natural stones.
để ốp vách đá, họ đã sử dụng đá tự nhiên.
they hired a contractor to revet the coastal area.
họ thuê một nhà thầu để ốp khu vực ven biển.
it's essential to revet the foundations of the building.
rất quan trọng để ốp phần móng của tòa nhà.
revet wall
tường chống sạt
revet surface
mặt chống sạt
revet structure
cấu trúc chống sạt
revet design
thiết kế chống sạt
revet material
vật liệu chống sạt
revet system
hệ thống chống sạt
revet method
phương pháp chống sạt
revet technique
kỹ thuật chống sạt
revet application
ứng dụng chống sạt
revet project
dự án chống sạt
the workers will revet the walls with stone.
những người công nhân sẽ ốp đá vào tường.
they plan to revet the riverbank to prevent erosion.
họ dự định ốp bờ sông để ngăn chặn xói mòn.
to revet the foundation, they used reinforced concrete.
để ốp phần móng, họ đã sử dụng bê tông cốt thép.
the engineers decided to revet the slope for safety.
các kỹ sư đã quyết định ốp sườn đồi để đảm bảo an toàn.
we need to revet the dam to increase its stability.
chúng ta cần ốp đập để tăng độ ổn định của nó.
they will revet the pathway with bricks.
họ sẽ ốp lối đi bằng gạch.
the project involves revetting the old bridge.
dự án bao gồm việc ốp lại cây cầu cũ.
to revet the cliff, they used natural stones.
để ốp vách đá, họ đã sử dụng đá tự nhiên.
they hired a contractor to revet the coastal area.
họ thuê một nhà thầu để ốp khu vực ven biển.
it's essential to revet the foundations of the building.
rất quan trọng để ốp phần móng của tòa nhà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay