reviles

[Mỹ]/rɪˈvaɪlz/
[Anh]/rɪˈvaɪlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. chỉ trích theo cách lạm dụng hoặc xúc phạm một cách giận dữ

Cụm từ & Cách kết hợp

reviles his enemies

khinh bỉ kẻ thù của mình

reviles the system

khinh bỉ hệ thống

reviles their actions

khinh bỉ hành động của họ

reviles the media

khinh bỉ giới truyền thông

reviles the government

khinh bỉ chính phủ

reviles his critics

khinh bỉ những người chỉ trích của mình

reviles the policy

khinh bỉ chính sách

reviles their beliefs

khinh bỉ niềm tin của họ

reviles the opposition

khinh bỉ phe đối lập

reviles her rivals

khinh bỉ đối thủ của cô ấy

Câu ví dụ

he reviles his opponents during debates.

anh ta khinh bỉ đối thủ của mình trong các cuộc tranh luận.

she reviles anyone who disagrees with her opinions.

cô ta khinh bỉ bất kỳ ai không đồng ý với ý kiến của cô.

the critic reviles the movie for its poor acting.

nhà phê bình khinh bỉ bộ phim vì diễn xuất kém của nó.

he often reviles his coworkers when they make mistakes.

anh ta thường xuyên khinh bỉ đồng nghiệp của mình khi họ mắc lỗi.

she reviles the government for its lack of action.

cô ta khinh bỉ chính phủ vì sự thiếu hành động của nó.

he reviles those who spread false information.

anh ta khinh bỉ những người lan truyền thông tin sai lệch.

the coach reviles the players for their lack of effort.

huấn luyện viên khinh bỉ các cầu thủ vì sự thiếu nỗ lực của họ.

she reviles the media for its sensationalism.

cô ta khinh bỉ giới truyền thông vì sự cường điệu của nó.

he reviles the system that failed him.

anh ta khinh bỉ hệ thống đã khiến anh ta thất bại.

they revile those who don't support their cause.

họ khinh bỉ những người không ủng hộ nguyên nhân của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay