plans to revitalise neighborhoods
kế hoạch để hồi sinh các khu phố
try to revitalise a flagging economy
cố gắng hồi sinh một nền kinh tế đang suy giảm
Exercise can help revitalise your body and mind.
Tập thể dục có thể giúp hồi sinh cơ thể và tinh thần của bạn.
She decided to revitalise the old house with a fresh coat of paint.
Cô ấy quyết định làm mới lại ngôi nhà cũ bằng một lớp sơn mới.
A vacation is a great way to revitalise yourself.
Một kỳ nghỉ là một cách tuyệt vời để hồi sinh bản thân.
A good night's sleep can revitalise your energy levels.
Một giấc ngủ ngon có thể giúp hồi sinh mức năng lượng của bạn.
Music has the power to revitalise the soul.
Âm nhạc có sức mạnh hồi sinh tâm hồn.
The company plans to revitalise its marketing strategy.
Công ty có kế hoạch làm mới lại chiến lược marketing của mình.
Eating healthy foods can help revitalise your body from within.
Ăn những thực phẩm lành mạnh có thể giúp hồi sinh cơ thể bạn từ bên trong.
Taking a break from work can revitalise your creativity.
Nghỉ ngơi khỏi công việc có thể giúp hồi sinh sự sáng tạo của bạn.
Yoga is known to revitalise both the body and mind.
Yoga được biết đến là có khả năng hồi sinh cả cơ thể và tinh thần.
Spending time in nature can revitalise your spirit.
Dành thời gian ở thiên nhiên có thể hồi sinh tinh thần của bạn.
Recent years have seen numerous attempts to reform and revitalise the profession.
Trong những năm gần đây, đã có nhiều nỗ lực cải cách và hồi sinh nghề nghiệp.
Nguồn: The Economist (Summary)There were all the myths about vampires when young blood was thought to revitalise older people.
Có tất cả những huyền thoại về ma cà rồng khi người ta nghĩ rằng máu trẻ sẽ hồi sinh những người lớn tuổi.
Nguồn: 6 Minute EnglishBut the pandemic has revitalised the conversation over how we should use our roads.
Nhưng đại dịch đã hồi sinh cuộc trò chuyện về cách chúng ta nên sử dụng đường xá của mình.
Nguồn: Future World ConstructionIn just over a decade at Liverpool, Michael Edwards helped revitalise an underperforming giant of English football.
Chỉ sau hơn một thập kỷ tại Liverpool, Michael Edwards đã giúp hồi sinh một gã khổng lồ kém hiệu suất của bóng đá Anh.
Nguồn: The Economist CultureThis bold new masterplan is out to revitalise an area that's long sat abandoned and fallen into disrepair.
Kế hoạch chủ đạo mới này nhằm mục đích hồi sinh một khu vực đã lâu bị bỏ hoang và xuống cấp.
Nguồn: Future World ConstructionTo meet our growth targets, we will rebuild the foundations of our economy by revitalising and expanding the productive sectors of our economy.
Để đạt được các mục tiêu tăng trưởng của chúng tôi, chúng tôi sẽ tái thiết nền tảng của nền kinh tế của mình bằng cách hồi sinh và mở rộng các ngành sản xuất của nền kinh tế của chúng tôi.
Nguồn: CRI Online July 2019 CollectionIn 1932, Golda went to the United States to seek treatment for her daughter's kidney illness and to revitalise the Labour Zionist movement.
Năm 1932, Golda đến Hoa Kỳ để tìm kiếm phương pháp điều trị bệnh thận của con gái bà và để hồi sinh phong trào Zionist Lao động.
Nguồn: Character ProfileOn the good side he cites cases such as Mr Monti, young entrepreneurs, strong manufacturing (Italy is second only to Germany in Europe), a revitalised Fiat and Turin.
Về mặt tích cực, ông trích dẫn các trường hợp như ông Monti, các doanh nhân trẻ, sản xuất mạnh mẽ (Ý đứng thứ hai sau Đức ở châu Âu), một Fiat hồi sinh và Turin.
Nguồn: The Economist - ArtsIn the decade or so up to the pandemic, revitalising historic downtowns was the big hope of many leaders of struggling cities in the Rust Belt.
Trong khoảng một thập kỷ trước đại dịch, việc hồi sinh các khu trung tâm lịch sử là niềm hy vọng lớn của nhiều nhà lãnh đạo các thành phố đang gặp khó khăn ở Rust Belt.
Nguồn: The Road to Free EnglishHowever, the lack of measures available to revitalise other modes of transport would make it impossible for more sustainable modes of transport to take up the baton.
Tuy nhiên, sự thiếu hụt các biện pháp có sẵn để hồi sinh các phương thức vận tải khác sẽ khiến các phương thức vận tải bền vững hơn không thể tiếp nhận.
Nguồn: Jian Ya Reading 1plans to revitalise neighborhoods
kế hoạch để hồi sinh các khu phố
try to revitalise a flagging economy
cố gắng hồi sinh một nền kinh tế đang suy giảm
Exercise can help revitalise your body and mind.
Tập thể dục có thể giúp hồi sinh cơ thể và tinh thần của bạn.
She decided to revitalise the old house with a fresh coat of paint.
Cô ấy quyết định làm mới lại ngôi nhà cũ bằng một lớp sơn mới.
A vacation is a great way to revitalise yourself.
Một kỳ nghỉ là một cách tuyệt vời để hồi sinh bản thân.
A good night's sleep can revitalise your energy levels.
Một giấc ngủ ngon có thể giúp hồi sinh mức năng lượng của bạn.
Music has the power to revitalise the soul.
Âm nhạc có sức mạnh hồi sinh tâm hồn.
The company plans to revitalise its marketing strategy.
Công ty có kế hoạch làm mới lại chiến lược marketing của mình.
Eating healthy foods can help revitalise your body from within.
Ăn những thực phẩm lành mạnh có thể giúp hồi sinh cơ thể bạn từ bên trong.
Taking a break from work can revitalise your creativity.
Nghỉ ngơi khỏi công việc có thể giúp hồi sinh sự sáng tạo của bạn.
Yoga is known to revitalise both the body and mind.
Yoga được biết đến là có khả năng hồi sinh cả cơ thể và tinh thần.
Spending time in nature can revitalise your spirit.
Dành thời gian ở thiên nhiên có thể hồi sinh tinh thần của bạn.
Recent years have seen numerous attempts to reform and revitalise the profession.
Trong những năm gần đây, đã có nhiều nỗ lực cải cách và hồi sinh nghề nghiệp.
Nguồn: The Economist (Summary)There were all the myths about vampires when young blood was thought to revitalise older people.
Có tất cả những huyền thoại về ma cà rồng khi người ta nghĩ rằng máu trẻ sẽ hồi sinh những người lớn tuổi.
Nguồn: 6 Minute EnglishBut the pandemic has revitalised the conversation over how we should use our roads.
Nhưng đại dịch đã hồi sinh cuộc trò chuyện về cách chúng ta nên sử dụng đường xá của mình.
Nguồn: Future World ConstructionIn just over a decade at Liverpool, Michael Edwards helped revitalise an underperforming giant of English football.
Chỉ sau hơn một thập kỷ tại Liverpool, Michael Edwards đã giúp hồi sinh một gã khổng lồ kém hiệu suất của bóng đá Anh.
Nguồn: The Economist CultureThis bold new masterplan is out to revitalise an area that's long sat abandoned and fallen into disrepair.
Kế hoạch chủ đạo mới này nhằm mục đích hồi sinh một khu vực đã lâu bị bỏ hoang và xuống cấp.
Nguồn: Future World ConstructionTo meet our growth targets, we will rebuild the foundations of our economy by revitalising and expanding the productive sectors of our economy.
Để đạt được các mục tiêu tăng trưởng của chúng tôi, chúng tôi sẽ tái thiết nền tảng của nền kinh tế của mình bằng cách hồi sinh và mở rộng các ngành sản xuất của nền kinh tế của chúng tôi.
Nguồn: CRI Online July 2019 CollectionIn 1932, Golda went to the United States to seek treatment for her daughter's kidney illness and to revitalise the Labour Zionist movement.
Năm 1932, Golda đến Hoa Kỳ để tìm kiếm phương pháp điều trị bệnh thận của con gái bà và để hồi sinh phong trào Zionist Lao động.
Nguồn: Character ProfileOn the good side he cites cases such as Mr Monti, young entrepreneurs, strong manufacturing (Italy is second only to Germany in Europe), a revitalised Fiat and Turin.
Về mặt tích cực, ông trích dẫn các trường hợp như ông Monti, các doanh nhân trẻ, sản xuất mạnh mẽ (Ý đứng thứ hai sau Đức ở châu Âu), một Fiat hồi sinh và Turin.
Nguồn: The Economist - ArtsIn the decade or so up to the pandemic, revitalising historic downtowns was the big hope of many leaders of struggling cities in the Rust Belt.
Trong khoảng một thập kỷ trước đại dịch, việc hồi sinh các khu trung tâm lịch sử là niềm hy vọng lớn của nhiều nhà lãnh đạo các thành phố đang gặp khó khăn ở Rust Belt.
Nguồn: The Road to Free EnglishHowever, the lack of measures available to revitalise other modes of transport would make it impossible for more sustainable modes of transport to take up the baton.
Tuy nhiên, sự thiếu hụt các biện pháp có sẵn để hồi sinh các phương thức vận tải khác sẽ khiến các phương thức vận tải bền vững hơn không thể tiếp nhận.
Nguồn: Jian Ya Reading 1Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay