rex

[Mỹ]/'rɛks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vua, quân vương rex
Word Forms
số nhiềurexes

Cụm từ & Cách kết hợp

Tyrannosaurus rex

Tyrannosaurus rex

Câu ví dụ

Tyrannosaurus rex is a famous dinosaur.

Tyrannosaurus rex là một loài khủng long nổi tiếng.

My dog's name is Rex.

Tên con chó của tôi là Rex.

The king had a loyal pet named Rex.

Nhà vua có một người bạn cưng trung thành tên là Rex.

Rex is known for his strength and bravery.

Rex nổi tiếng về sức mạnh và lòng dũng cảm của mình.

The company's CEO is often referred to as the Rex of the business world.

Giám đốc điều hành của công ty thường được gọi là Rex của thế giới kinh doanh.

Rex decided to take up gardening as a hobby.

Rex quyết định bắt đầu làm vườn như một sở thích.

The old man named his vintage car Rex.

Người đàn ông lớn tuổi đã đặt tên chiếc xe cổ của mình là Rex.

Rex was crowned the champion of the tournament.

Rex đã được tuyên bố là người vô địch giải đấu.

The children loved to play with Rex in the park.

Những đứa trẻ rất thích chơi với Rex trong công viên.

Rex's bark could be heard from a distance.

Tiếng sủa của Rex có thể được nghe thấy từ xa.

Ví dụ thực tế

They're basically coexisting with the T-Rex or relatives of the T-Rex.

Họ về cơ bản đang chung sống với T-Rex hoặc những người họ hàng của T-Rex.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American April 2022 Collection

Rex, are you still jealous? - No.

Rex, bạn có còn ghen tị không? - Không.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

A croc, no lace, but that didn't stop the one shoe teenage T-Rex from winning.

Một con cá sấu, không có dây giày, nhưng điều đó không ngăn cản một T-Rex vị thành niên đi một đôi giày giành chiến thắng.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

" Options" ? I'm not a mutual fund, Rex.

" Các lựa chọn"? Tôi không phải là một quỹ tương hỗ, Rex.

Nguồn: Desperate Housewives Season 1

Sydney kept chewing on a toy T-Rex.

Sydney cứ liên tục nhai một món đồ chơi T-Rex.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

I ended my travels by meeting face to face with a dinosaur, the terrible T-Rex, and survived the experience!

Tôi kết thúc chuyến đi của mình bằng cách gặp trực tiếp với một loài khủng long, loài T-Rex đáng sợ, và đã sống sót sau trải nghiệm đó!

Nguồn: New Curriculum Standard People's Education Edition High School English (Compulsory 4)

George, Rex hasn’t even been dead for two months.

George, Rex chưa hề qua đời được hai tháng đâu.

Nguồn: "Desperate Housewives" detailed analysis

It's easy to do. You don't need rex.

Nó rất dễ dàng. Bạn không cần rex.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

That's the mass of eight or nine T. rex.

Đó là khối lượng của tám hoặc chín con T. rex.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

George, Rex hasn't even been dead for two months.

George, Rex chưa hề qua đời được hai tháng đâu.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay