rhapsodizes

[Mỹ]/ræpˈsɒdɪzaɪz/
[Anh]/ræpˈsɑːdəzaɪz/

Dịch

v. nói hoặc viết về điều gì đó với sự nhiệt tình lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

rhapsodizes about art

ngâm ngao về nghệ thuật

rhapsodizes over music

ngâm ngao về âm nhạc

rhapsodizes on nature

ngâm ngao về thiên nhiên

rhapsodizes in poetry

ngâm ngao trong thơ ca

rhapsodizes about life

ngâm ngao về cuộc sống

rhapsodizes over love

ngâm ngao về tình yêu

rhapsodizes on beauty

ngâm ngao về vẻ đẹp

rhapsodizes about dreams

ngâm ngao về những giấc mơ

rhapsodizes over culture

ngâm ngao về văn hóa

rhapsodizes on history

ngâm ngao về lịch sử

Câu ví dụ

she rhapsodizes about the beauty of nature.

Cô ấy ngâm ngao về vẻ đẹp của thiên nhiên.

he rhapsodizes over his favorite music.

Anh ấy ngâm ngao về những bản nhạc yêu thích của mình.

the author rhapsodizes about her travels in her new book.

Tác giả ngâm ngao về những chuyến đi của cô ấy trong cuốn sách mới của cô ấy.

during the interview, she rhapsodizes about her career.

Trong cuộc phỏng vấn, cô ấy ngâm ngao về sự nghiệp của mình.

he rhapsodizes about the flavors of the dish.

Anh ấy ngâm ngao về hương vị của món ăn.

the artist rhapsodizes about the inspiration behind her work.

Nghệ sĩ ngâm ngao về nguồn cảm hứng đằng sau tác phẩm của cô ấy.

she rhapsodizes about her favorite books.

Cô ấy ngâm ngao về những cuốn sách yêu thích của cô ấy.

he rhapsodizes over the experience of skydiving.

Anh ấy ngâm ngao về trải nghiệm nhảy dù.

the critic rhapsodizes about the performance.

Người phê bình ngâm ngao về màn trình diễn.

she rhapsodizes about the joy of cooking.

Cô ấy ngâm ngao về niềm vui khi nấu ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay