rhineland

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khu vực ở tây nước Đức gọi là Rhineland.

Câu ví dụ

the Rhineland region is known for its beautiful landscapes

khu vực Rhineland nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp

many tourists visit the Rhineland to explore its castles and vineyards

nhiều du khách đến thăm Rhineland để khám phá các lâu đài và vườn nho của nó

the Rhineland is famous for its wine production

Rhineland nổi tiếng với sản xuất rượu vang

the Rhineland has a rich cultural heritage

Rhineland có di sản văn hóa phong phú

the Rhineland is located in western Germany

Rhineland nằm ở phía tây nước Đức

the Rhineland is a popular destination for river cruises

Rhineland là một điểm đến phổ biến cho du thuyền trên sông

the Rhineland is home to many charming towns and villages

Rhineland là nơi có nhiều thị trấn và ngôi làng quyến rũ

the Rhineland has a long history dating back to Roman times

Rhineland có lịch sử lâu dài bắt nguồn từ thời La Mã

the Rhineland is famous for its carnival celebrations

Rhineland nổi tiếng với các lễ hội hóa trang

the Rhineland is known for its traditional cuisine

Rhineland nổi tiếng với ẩm thực truyền thống của nó

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay