rhinopathy

[Mỹ]//ˌraɪnˈɒpəθi//
[Anh]//ˌraɪnˈɑːpəθi//

Dịch

n.Bất kỳ bệnh hoặc rối loạn nào của mũi
Các dạng của từ
số nhiềurhinopathies

Cụm từ & Cách kết hợp

chronic rhinopathy

Viêm mũi mãn tính

allergic rhinopathy

Viêm mũi dị ứng

vasomotor rhinopathy

Viêm mũi vận mạch

infectious rhinopathy

Viêm mũi nhiễm trùng

atrophic rhinopathy

Viêm mũi teo

hypertrophic rhinopathy

Viêm mũi tăng sinh

rhinopathy symptoms

Triệu chứng viêm mũi

rhinopathy treatment

Điều trị viêm mũi

rhinopathy patient

Bệnh nhân viêm mũi

rhinopathy diagnosis

Chẩn đoán viêm mũi

Câu ví dụ

the specialist diagnosed the patient with allergic rhinopathy after reviewing the test results.

Bác sĩ đã chẩn đoán bệnh nhân bị viêm mũi dị ứng sau khi xem xét kết quả xét nghiệm.

chronic rhinopathy often requires long-term management to alleviate nasal obstruction.

Viêm mũi mãn tính thường cần được quản lý lâu dài để giảm nghẹt mũi.

common symptoms of rhinopathy include sneezing, itching, and a runny nose.

Các triệu chứng phổ biến của viêm mũi bao gồm hắt xì, ngứa và chảy nước mũi.

treatment options for rhinopathy range from nasal sprays to surgical intervention in severe cases.

Các phương pháp điều trị viêm mũi có thể bao gồm xịt mũi đến can thiệp phẫu thuật trong các trường hợp nặng.

exposure to environmental irritants can significantly aggravate existing rhinopathy.

Phơi nhiễm với các chất kích ứng môi trường có thể làm trầm trọng thêm tình trạng viêm mũi hiện có.

the study investigated the prevalence of occupational rhinopathy among factory workers.

Nghiên cứu đã điều tra tỷ lệ viêm mũi nghề nghiệp trong số công nhân nhà máy.

atrophic rhinopathy is characterized by the thinning of the mucous membranes inside the nose.

Viêm mũi teo được đặc trưng bởi sự mỏng đi của các màng nhầy bên trong mũi.

patients with vasomotor rhinopathy often experience symptoms triggered by temperature changes.

Bệnh nhân bị viêm mũi vận mạch thường trải qua các triệu chứng bị kích hoạt bởi sự thay đổi nhiệt độ.

effective management of rhinopathy improves the patient's overall quality of life.

Quản lý hiệu quả viêm mũi cải thiện chất lượng cuộc sống tổng thể của bệnh nhân.

the physician noted that untreated rhinopathy could lead to secondary sinus infections.

Bác sĩ lưu ý rằng viêm mũi không được điều trị có thể dẫn đến nhiễm trùng xoang thứ phát.

hypertrophic rhinopathy involves the enlargement of the turbinates within the nasal cavity.

Viêm mũi tăng sinh liên quan đến sự to lên của các xoang mũi bên trong khoang mũi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay