rho

[Mỹ]/rəʊ/
[Anh]/roʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.chữ cái thứ 17 của bảng chữ cái Hy Lạp; tương đương với chữ cái 'r' trong tiếng Anh
Các dạng của từ
số nhiềurhoes

Cụm từ & Cách kết hợp

rho value

giá trị rho

rho factor

hệ số rho

rho coefficient

hệ số tương quan rho

rho measurement

đo lường rho

rho analysis

phân tích rho

rho distribution

phân bố rho

rho value range

dải giá trị rho

rho significance

tầm quan trọng của rho

rho estimation

ước tính rho

rho parameter

tham số rho

Câu ví dụ

the rho value indicates the correlation between the variables.

giá trị rho cho biết mối tương quan giữa các biến.

in statistics, rho is often used to measure relationships.

trong thống kê, rho thường được sử dụng để đo lường các mối quan hệ.

the rho coefficient can help predict future trends.

hệ số rho có thể giúp dự đoán xu hướng tương lai.

researchers calculated the rho to analyze the data.

các nhà nghiên cứu đã tính toán rho để phân tích dữ liệu.

understanding rho is essential for advanced statistics.

hiểu biết về rho là điều cần thiết cho thống kê nâng cao.

rho can vary depending on the sample size.

rho có thể khác nhau tùy thuộc vào kích thước mẫu.

the rho value suggests a strong positive relationship.

giá trị rho cho thấy mối quan hệ tích cực mạnh mẽ.

using rho helps clarify the connection between variables.

việc sử dụng rho giúp làm rõ mối liên hệ giữa các biến.

in finance, rho measures the sensitivity of an option's price.

trong tài chính, rho đo lường độ nhạy cảm của giá một quyền chọn.

analysts often refer to rho when discussing risk factors.

các nhà phân tích thường đề cập đến rho khi thảo luận về các yếu tố rủi ro.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay