rhodium

[Mỹ]/ˈrəʊdiəm/
[Anh]/ˈroʊdiəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nguyên tố hóa học với ký hiệu Rh; rhodium (một kim loại quý)
Các dạng của từ
số nhiềurhodiums

Cụm từ & Cách kết hợp

rhodium plating

mạ rhodium

rhodium catalyst

catalyst rhodium

rhodium jewelry

trang sức rhodium

rhodium alloy

hợp kim rhodium

rhodium recovery

khôi phục rhodium

rhodium wire

dây rhodium

rhodium coating

lớp phủ rhodium

rhodium salt

muối rhodium

rhodium price

giá rhodium

rhodium sheet

băng rhodium

Câu ví dụ

rhodium is often used in catalytic converters.

rhodium thường được sử dụng trong bộ chuyển đổi xúc tác.

the price of rhodium has increased significantly this year.

giá của rhodium đã tăng đáng kể trong năm nay.

jewelry made with rhodium plating has a shiny finish.

trang sức được làm với lớp phủ rhodium có độ bóng cao.

rhodium is a rare and precious metal.

rhodium là một kim loại quý hiếm và có giá trị.

many automotive companies rely on rhodium for emissions control.

nhiều công ty ô tô dựa vào rhodium để kiểm soát khí thải.

rhodium can be found in platinum ores.

rhodium có thể được tìm thấy trong quặng bạch kim.

investors are looking into rhodium as a valuable asset.

các nhà đầu tư đang xem xét rhodium như một tài sản có giá trị.

rhodium is used in various industrial applications.

rhodium được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp.

scientists are studying the properties of rhodium compounds.

các nhà khoa học đang nghiên cứu các tính chất của hợp chất rhodium.

the demand for rhodium has surged in recent years.

nhu cầu về rhodium đã tăng vọt trong những năm gần đây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay